Slip into là gì? Tất tần tật về Slip into
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Slip into từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Slip into
I. Định nghĩa Slip into
Slip into: Mặc nhanh quần áo / Mắc vào thói xấu hoặc rơi vào hoàn cảnh tiêu cực
Slip into là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Slip (động từ): trượt, lẻn vào, di chuyển nhẹ nhàng
-
Into (giới từ): vào trong
Slip into là cụm động từ có nhiều nghĩa tùy ngữ cảnh:
-
Mặc nhanh vào một bộ quần áo
-
Lẻn vào một nơi nào đó nhẹ nhàng hoặc không bị chú ý
-
Chuyển sang một trạng thái cảm xúc, tình huống, hành động một cách dễ dàng hoặc nhanh chóng
Ví dụ:
I got out of my suit and SLIPPED INTO my pyjamas. Tôi cởi bỏ bộ vét của mình và mặc nhanh bộ đồ ngủ vào.
The economy SLIPPED INTO recession and shows no signs of recovery. Kinh tế rơi vào tình trạng khó khăn và không có dấu hiệu hồi phục.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Slip into
1. Cấu trúc
-
S + slip into + something
-
S + slip into + trạng thái / cảm xúc
2. Cách sử dụng
-
Dùng khi nói ai đó mặc đồ nhanh, không cầu kỳ
-
Dùng khi ai đó vào nơi nào đó lặng lẽ
-
Dùng khi ai đó chuyển sang trạng thái (như buồn, trầm cảm, thói quen xấu, v.v.)
Ví dụ:
-
She slipped into her pajamas and went to bed.
→ Cô ấy mặc nhanh bộ đồ ngủ và đi ngủ. -
He slipped into the room without anyone noticing.
→ Anh ấy lẻn vào phòng mà không ai để ý. -
After losing his job, he slipped into depression.
→ Sau khi mất việc, anh ấy rơi vào trầm cảm. -
She slipped into a comfortable chair and sighed.
→ Cô ấy ngồi xuống chiếc ghế thoải mái và thở dài. -
He slipped into his role as a leader naturally.
→ Anh ấy vào vai lãnh đạo một cách tự nhiên.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Slip into
1. Từ đồng nghĩa
| Từ đồng nghĩa | Ví dụ + Dịch ngắn gọn |
|---|---|
| Sneak into | He sneaked into the theater. → Anh ấy lẻn vào rạp chiếu phim. |
| Slide into | She slid into the conversation. → Cô ấy tham gia vào cuộc trò chuyện. |
| Put on | He put on his coat. → Anh ấy mặc áo khoác vào. |
| Fall into | She fell into bad habits. → Cô ấy rơi vào thói quen xấu. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ trái nghĩa | Ví dụ + Dịch ngắn gọn |
|---|---|
| Take off (clothes) | She took off her coat. → Cô ấy cởi áo khoác. |
| Exit | He exited the room. → Anh ấy ra khỏi phòng. |
| Resist | He resisted sadness. → Anh ấy chống lại sự buồn bã. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
