Belong to là gì? Tất tần tật về belong to

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Belong to từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 400 10/05/2025


Belong to

I. Định nghĩa Belong to

belong to: Là một thành viên

Belong to là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Động từ chính: belong – mang nghĩa là thuộc về, là sở hữu của, hoặc phù hợp với nơi nào đó

  • Giới từ: to – chỉ sự liên kết, sự sở hữu hoặc mối quan hệ

→ belong to có nghĩa là: Thuộc về ai đó/cái gì đó, tức là người hoặc vật sở hữu cái gì đó, hoặc một người/vật là thành viên của nhóm/tổ chức nào đó

Ngoài ra, cũng có thể dùng với nghĩa phù hợp để ở một nơi nào đó (về cảm xúc hoặc vị trí).

Ví dụ:

He belongs to a secret society. (Anh ta là thành viên của một hội kín.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Belong to

1. Cấu trúc

S + belong to + danh từ (người, nhóm, tổ chức, vật sở hữu)

→ Là nội động từ + giới từ, không dùng ở dạng bị động.

2. Cách sử dụng

  • Chỉ sở hữu: Cái gì đó là của ai đó (ví dụ: quyển sách này thuộc về tôi)

  • Chỉ thành viên: Ai đó thuộc về nhóm/tổ chức (ví dụ: cô ấy thuộc về đội bóng)

  • Chỉ sự phù hợp: Ai đó hoặc vật gì đó phù hợp để ở một nơi nào đó (ví dụ: chiếc ghế đó nên để trong phòng khách)

Ví dụ:

  • This book belongs to Sarah.
    → Cuốn sách này thuộc về Sarah.

  • That car belongs to my uncle.
    → Chiếc xe đó là của chú tôi.

  • He belongs to the chess club.
    → Anh ấy là thành viên của câu lạc bộ cờ vua.

  • These shoes belong to the boy in room 12.
    → Đôi giày này là của cậu bé ở phòng 12.

  • She feels like she doesn't belong to this place.
    → Cô ấy cảm thấy như mình không thuộc về nơi này.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Belong to

1. Từ đồng nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
be owned by được sở hữu bởi The house is owned by a famous actor. Ngôi nhà được sở hữu bởi một diễn viên nổi tiếng.
be part of là một phần của He is part of a volunteer group. Anh ấy là một phần của nhóm tình nguyện.
be associated with liên kết với, thuộc về This symbol is associated with peace. Biểu tượng này liên quan đến hòa bình.

2. Từ trái nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
be separate from tách rời khỏi This unit is separate from the main building. Đơn vị này tách rời khỏi tòa nhà chính.
be unrelated to không liên quan tới The incident is unrelated to the company. Sự việc đó không liên quan đến công ty.
be alien to xa lạ với The culture was alien to him at first. Văn hóa đó lúc đầu rất xa lạ với anh ta.

1 400 10/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: