Cross off là gì? Tất tần tật về cross off

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Cross off từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 531 08/05/2025


Cross off

I. Định nghĩa Cross off

cross off: Gạch đi, xóa đi (khỏi danh sách)

Cross off là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Động từ: cross (gạch, vạch, băng qua)

  • Giới từ: off (biểu thị sự tách ra, loại bỏ)

→Cross off = gạch bỏ, loại ra khỏi danh sách hoặc giấy tờ.

Ví dụ:

She crossed him off her Christmas card list after they argued. (Cô ấy gạch tên anh ta khỏi danh sách thiệp Giáng Sinh sau khi họ cãi nhau.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Cross off

1. Cấu trúc

(subject) + cross off + (noun/item)

Có thể dùng ở thể bị động:
The item was crossed off the list.

2. Cách sử dụng

  • I crossed off "buy milk" from my to-do list.
    → Tôi đã gạch bỏ “mua sữa” khỏi danh sách việc cần làm.

  • She crossed his name off the guest list.
    → Cô ấy đã gạch tên anh ta khỏi danh sách khách mời.

  • Once you finish a task, cross it off.
    → Khi hoàn thành một việc, hãy gạch nó đi.

  • They crossed off several destinations due to bad weather.
    → Họ đã loại bỏ vài địa điểm vì thời tiết xấu.

  • He felt relieved to finally cross off his last exam.
    → Anh ấy cảm thấy nhẹ nhõm khi cuối cùng đã hoàn thành bài thi cuối cùng và gạch nó khỏi danh sách.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Cross off

1. Từ đồng nghĩa

Từ Nghĩa tiếng Việt Ví dụ Dịch
Tick off (BrE) đánh dấu hoàn thành She ticked off the last item. Cô ấy đánh dấu mục cuối cùng.
Check off (AmE) đánh dấu đã xong He checked off each task. Anh ấy đánh dấu từng việc.
Remove loại bỏ Remove it from the list. Hãy loại nó khỏi danh sách.

2. Từ trái nghĩa

Từ Nghĩa tiếng Việt Ví dụ Dịch
Add thêm vào Add this to the list. Thêm cái này vào danh sách.
Include bao gồm The task was included again. Công việc đó lại được đưa vào.

1 531 08/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: