Chill out là gì? Tất tần tật về chill out
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Chill out từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Chill out
I. Định nghĩa Chill out
chill out: Thư giãn, giải trí
Chill out là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Động từ: chill (làm mát, thư giãn)
-
Phó từ: out (ra ngoài, thoát khỏi trạng thái căng thẳng)
Định nghĩa Chill out :
-
Chill out có nghĩa là thư giãn, nghỉ ngơi hoặc giảm căng thẳng.
-
Cũng có thể dùng để yêu cầu ai đó bình tĩnh lại, thường khi họ đang tức giận hoặc quá căng thẳng.
Ví dụ:
I'm staying at home and chilling out this evening. (Tôi đang ở tại nhà và thư giãn tối nay.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Chill out
1. Cấu trúc
-
Chill out (nội động từ, không cần tân ngữ)
-
Cũng có thể dùng như mệnh lệnh: Chill out! (Bình tĩnh đi! / Thư giãn đi!)
2. Cách sử dụng
-
Phổ biến trong văn nói, mang tính thân mật.
-
Dùng khi bạn hoặc người khác cần nghỉ ngơi, bớt lo lắng, bớt nóng giận.
Ví dụ:
-
After the exam, I just want to chill out and do nothing.
(Sau kỳ thi, tôi chỉ muốn thư giãn và không làm gì cả.) -
You need to chill out — everything’s going to be fine.
(Bạn cần thư giãn đi — mọi thứ rồi sẽ ổn thôi.) -
We chilled out by the beach all afternoon.
(Chúng tôi thư giãn bên bãi biển suốt cả buổi chiều.) -
Hey, chill out! It’s not that big of a deal.
(Này, bình tĩnh đi! Không nghiêm trọng đến thế đâu.) -
He likes to chill out with music after work.
(Anh ấy thích thư giãn với âm nhạc sau giờ làm.)
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Chill out
1. Từ đồng nghĩa
| Từ đồng nghĩa | Nghĩa |
|---|---|
| Relax | Thư giãn |
| Unwind | Thả lỏng, xả stress |
| Take it easy | Thoải mái, không căng thẳng |
2. Từ trái nghĩa
| Từ trái nghĩa | Nghĩa |
|---|---|
| Stress out | Căng thẳng |
| Freak out | Hoảng loạn, mất bình tĩnh |
| Tense up | Căng cứng, lo lắng |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
