Tap up là gì? Tất tần tật về Tap up
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Tap up từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Tap up
I. Định nghĩa Tap up
Tap up: Tiếp cận với cầu thủ một cách bất hợp pháp
Tap up là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Động từ chính: tap – gõ nhẹ, khai thác, tận dụng
-
Phó từ/giới từ: up – hướng lên, làm tăng, nâng cao
Tap up mang ý nghĩa là tiếp cận ai đó (thường bí mật) để đề nghị làm điều gì – đặc biệt là chuyển việc, gia nhập đội khác…
Ví dụ:
Chelsea were accused of TAPPING him UP even though he was under contract. Chelsea bị kiện bởi vì tiếp cận mua chuộc anh ấy mặc dù anh ấy vẫn trong hợp đồng.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Tap up
1. Cấu trúc
S + tap + sb + up (for sth)
Biến thể:
-
tap someone up to do sth
-
be tapped up (bị thuyết phục/mời gọi chuyển việc)
2. Cách sử dụng
Chủ yếu dùng trong:
-
Bóng đá/thể thao chuyên nghiệp: Khi một câu lạc bộ bí mật tiếp cận cầu thủ của đội khác, mời chào chuyển nhượng mà chưa được sự đồng ý chính thức từ đội chủ quản.
-
Kinh doanh: Khi một công ty lén tiếp cận nhân sự giỏi từ công ty đối thủ để lôi kéo họ chuyển việc.
Ví dụ:
-
They tried to tap him up to join the rival football club.
→ Họ cố gắng mời chào anh ấy gia nhập câu lạc bộ đối thủ. -
The company was accused of tapping up key staff from competitors.
→ Công ty bị cáo buộc dụ dỗ nhân viên chủ chốt từ đối thủ cạnh tranh. -
He got tapped up by a record label while still under contract.
→ Anh ấy bị hãng thu âm tiếp cận trong khi vẫn còn hợp đồng. -
Several clubs are tapping her up after her amazing performance.
→ Nhiều câu lạc bộ đang chèo kéo cô ấy sau màn trình diễn xuất sắc. -
You can't just tap up our employees without permission.
→ Anh không thể cứ tiếp cận nhân viên của chúng tôi mà không xin phép.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Tap up
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Poach | dụ dỗ nhân sự từ đối thủ | They poached our top designer last month. | Họ dụ dỗ nhà thiết kế hàng đầu của chúng tôi tháng trước. |
| Recruit secretly | tuyển dụng bí mật | He was secretly recruited by another firm. | Anh ấy bị một công ty khác tuyển dụng một cách bí mật. |
| Approach (discreetly) | tiếp cận một cách kín đáo | The agent approached the player discreetly. | Người đại diện kín đáo tiếp cận cầu thủ. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Reject | từ chối | She rejected the offer to switch teams. | Cô ấy từ chối lời đề nghị chuyển đội. |
| Stay loyal | giữ lòng trung thành | He chose to stay loyal to his current club. | Anh ấy chọn ở lại và trung thành với câu lạc bộ hiện tại. |
| Follow protocol | làm theo quy trình chính thức | They followed the official hiring procedure. | Họ làm theo quy trình tuyển dụng chính thức. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
