Decide upon là gì? Tất tần tật về decide upon

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Decide upon từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 494 03/05/2025


Decide upon

I. Định nghĩa Decide upon

decide upon: Chọn, lựa chọn

Decide upon là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • decide: quyết định

  • upon: về, dựa vào

→Decide upon là cụm động từ có nghĩa là:

  • Quyết định chọn lựa một sự việc, phương án, hoặc vật gì đó sau khi cân nhắc hoặc xem xét kỹ lưỡng.

  • Ra quyết định sau một quá trình suy nghĩ hoặc thảo luận về các lựa chọn có sẵn.

Ví dụ:

Jane spent a long time looking at houses before she bought one, but eventually decided upon one near her office. (Jane đã dành khá nhiều thời gian để quan sát các căn nhà trước khi mua một cái, và cuối cùng đã quyết định chọn mua một cái gần cơ quan cô.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Decide upon

1. Cấu trúc

  • Decide upon + danh từ (mặt hàng, phương án, giải pháp, v.v.)

  • Decide upon + something

2. Cách sử dụng

  • Decide upon thường mang sắc thái trang trọng hơn decide on. Cả hai cụm từ đều mang nghĩa "quyết định", nhưng "decide upon" có thể nhấn mạnh vào sự suy nghĩ, thảo luận kỹ lưỡng trước khi đưa ra quyết định.

  • Dùng trong ngữ cảnh ra quyết định quan trọng, khi người nói muốn nhấn mạnh đến quá trình lựa chọn kỹ càng.

Ví dụ:

  • We will decide upon a date for the meeting tomorrow.
    → Chúng ta sẽ quyết định chọn ngày cho cuộc họp vào ngày mai.

  • After considering all options, she decided upon the blue dress.
    → Sau khi xem xét tất cả các lựa chọn, cô ấy quyết định chọn chiếc váy màu xanh.

  • The committee decided upon the new policy after lengthy deliberation.
    → Ủy ban đã quyết định chọn chính sách mới sau những cuộc thảo luận kéo dài.

  • They finally decided upon a solution that satisfied everyone.
    → Họ cuối cùng đã quyết định chọn một giải pháp mà ai cũng hài lòng.

  • It took them a while to decide upon the best course of action.
    → Họ mất một lúc để quyết định phương án hành động tốt nhất.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Decide upon

1. Từ đồng nghĩa

Từ vựng Nghĩa tiếng Việt
decide on quyết định chọn lựa
choose chọn lựa
settle on quyết định, chọn lựa
opt for quyết định chọn

2. Từ trái nghĩa

Từ vựng Nghĩa tiếng Việt
hesitate do dự, không quyết định
waver dao động, phân vân
vacillate lưỡng lự, không quyết đoán
dither lúng túng, không quyết định

1 494 03/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: