Rule out là gì? Tất tần tật về Rule out

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Rule out từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 618 22/04/2025


Rule out

I. Định nghĩa Rule out

Rule out: Loại trừ một khả năng

Rule out là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Rule (động từ): quy định, ra luật, xét đoán

  • Out (phó từ): ra ngoài, loại khỏi

→ Rule out là cụm động từ mang tính thành ngữ, mang nghĩa loại trừ một khả năng, ý tưởng hoặc phương án ra khỏi danh sách cân nhắc.

Ví dụ:

The police have RULED OUT suicide and are treating him as a case of murder. Cảnh sát vừa loại trừ khả năng xử tử và đang đối đãi với anh ấy như một kẻ giết người.

II. Cấu trúc và cách sử dụng Rule out

1. Cấu trúc

  • Rule out + danh từ/cụm danh từ

  • Be ruled out (bị động): bị loại trừ

2. Cách sử dụng

Dùng trong ngữ cảnh đưa ra quyết định, điều tra, chuẩn đoán, hoặc chọn lựa phương án, khi bạn xác định rằng một khả năng không thể xảy ra, không phù hợp hoặc không đúng.

Ví dụ:

  • The police have ruled out robbery as a motive.
    → Cảnh sát đã loại trừ khả năng cướp làm động cơ gây án.

  • We can’t rule out the possibility of a delay.
    → Chúng ta không thể loại trừ khả năng bị trì hoãn.

  • Her injury has ruled her out of the tournament.
    → Chấn thương của cô ấy đã khiến cô không thể tham gia giải đấu.

  • Doctors ruled out cancer after several tests.
    → Các bác sĩ đã loại trừ ung thư sau nhiều xét nghiệm.

  • I won't rule out moving abroad in the future.
    → Tôi không loại trừ khả năng sẽ ra nước ngoài sống trong tương lai.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Rule out

1. Từ đồng nghĩa

Từ đồng nghĩa Nghĩa tiếng Việt Ví dụ Dịch
Eliminate Loại bỏ We eliminated that option. Chúng tôi đã loại bỏ phương án đó.
Dismiss Gạt bỏ, không xem xét He dismissed the idea as silly. Anh ấy đã gạt bỏ ý tưởng đó vì cho là ngớ ngẩn.
Exclude Loại trừ They excluded him from the list. Họ đã loại anh ấy khỏi danh sách.

2. Từ trái nghĩa

Từ trái nghĩa Nghĩa tiếng Việt Ví dụ Dịch
Consider Cân nhắc, xem xét We considered all options. Chúng tôi đã cân nhắc tất cả phương án.
Include Bao gồm, đưa vào They included it in the plan. Họ đã đưa điều đó vào kế hoạch.
Accept Chấp nhận He accepted the possibility. Anh ấy đã chấp nhận khả năng đó.

1 618 22/04/2025


Xem thêm các chương trình khác: