Dig up là gì? Tất tần tật về dig up

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Dig up từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 688 03/05/2025


Dig up

I. Định nghĩa Dig up

dig up: Phanh phui/ Di chuyển cái gì từ mặt đất/ Đào, khai quật

Dig up là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Dig: đào, bới

  • Up: lên, ra

→ Dig up có nghĩa là đào lên, bới lên, thường được dùng khi nói về việc đào tìm thứ gì đó bị chôn vùi hoặc lục tìm thông tin.

Ví dụ:

The reporters eventually dug up the truth about the affair. (Các phóng viên cuối cùng cũng phanh phui sự thật về vụ việc đó.)

The police dug up a body. (Cảnh sát dọn một thi thể nằm trên mặt đất.)

An old Greek statue was dug up here last month. (Một pho tượng Hy Lạp cổ đã được khai quật ở đây tháng trước.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Dig up

1. Cấu trúc

Dig + up + (something)

  • Dig up something: Đào lên cái gì đó.

  • Dig up information: Lục tìm thông tin.

Lưu ý: Có thể tách động từ và giới từ:

  • He dug the old bones up.

  • He dug up the old bones.

2. Ví dụ

  • The archaeologists dug up ancient artifacts.
    → Các nhà khảo cổ đã đào lên những hiện vật cổ.

  • She dug up some old photos from her childhood.
    → Cô ấy lục lại những bức ảnh cũ từ thời thơ ấu.

  • They dug up a lot of dirt about the politician.
    → Họ đã tìm ra rất nhiều thông tin xấu về chính trị gia này.

  • The detective dug up some new evidence.
    → Thám tử đã tìm ra bằng chứng mới.

  • We need to dig up more details before the meeting.
    → Chúng ta cần lục thêm thông tin chi tiết trước cuộc họp.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Dig up

1. Từ đồng nghĩa

Từ Ví dụ Dịch
Unearth The team unearthed a treasure chest. Nhóm đã khai quật được một hòm kho báu.
Exhume The body was exhumed for further investigation. Thi thể đã được đào lên để điều tra thêm.
Retrieve She retrieved the documents from the drawer. Cô ấy lấy lại các tài liệu từ ngăn kéo.

2. Từ trái nghĩa

Từ Ví dụ Dịch
Bury He buried the time capsule in the ground. Anh ấy chôn viên nang thời gian dưới đất.
Conceal He concealed his true feelings. Anh ấy giấu giếm cảm xúc thật của mình.
Hide She hid the key under the mat. Cô ấy giấu chìa khóa dưới thảm.

1 688 03/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: