Cheer on là gì? Tất tần tật về Cheer on

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Cheer on từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 470 07/05/2025


Cheer on

I. Định nghĩa Cheer on

cheer on: Cổ vũ, khích lệ

Cheer on là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Động từ: cheer (cổ vũ, reo hò)

  • Giới từ: on (tiếp tục, tiến lên)

→ Cheer on có nghĩa là cổ vũ, khích lệ ai đó trong một hoạt động hoặc sự kiện, đặc biệt khi họ đang cố gắng hết mình.

Ví dụ:

They cheered their team on throughout the match. (Họ cổ vũ đội của họ suốt trận đấu.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Cheer on

1. Cấu trúc

Cheer on + danh từ (người hoặc đội)

  • Cheer on + người: cổ vũ cho ai đó.

  • Cheer on + đội: cổ vũ cho một đội, một nhóm người.

2. Cách sử dụng

Cheer on được sử dụng khi bạn muốn diễn tả hành động động viên hoặc cổ vũ ai đó, đặc biệt trong những tình huống cần sự động viên như thể thao, thi đấu hoặc bất kỳ công việc nào cần sự nỗ lực.

Ví dụ:

  • The crowd cheered on the athletes during the race.
    (Đám đông đã cổ vũ các vận động viên trong suốt cuộc đua.)

  • We cheered on our team as they scored the winning goal.
    (Chúng tôi đã cổ vũ đội của mình khi họ ghi bàn thắng quyết định.)

  • I’m cheering you on as you prepare for your big presentation!
    (Tôi đang cổ vũ bạn khi bạn chuẩn bị cho bài thuyết trình lớn của mình!)

  • His family cheered him on while he performed on stage.
    (Gia đình anh ấy đã cổ vũ anh khi anh ấy biểu diễn trên sân khấu.)

  • The fans cheered on their favorite singer throughout the concert.
    (Các fan đã cổ vũ ca sĩ yêu thích của họ suốt buổi hòa nhạc.)

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Cheer on

1. Từ đồng nghĩa

Từ đồng nghĩa Nghĩa
Encourage Khuyến khích, động viên
Support Hỗ trợ, ủng hộ
Root for Cổ vũ, ủng hộ

2. Từ trái nghĩa

Từ trái nghĩa Nghĩa
Discourage Làm nản lòng, khuyên không nên làm
Deter Ngăn cản, khuyến khích không làm
Oppose Phản đối, chống lại

1 470 07/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: