Plump for là gì? Tất tần tật về Plump for

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Plump for từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 470 19/04/2025


Plump for

I. Định nghĩa Plump for

Plump for: Lựa chọn

Plump for là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Plump (động từ): chọn, quyết định (thường sau khi cân nhắc)

  • For (giới từ): cho, về phía, hướng tớ

→ Plump for có nghĩa là: Chọn hoặc ủng hộ điều gì đó hoặc ai đó trong số nhiều lựa chọn, thường là sau khi suy nghĩ hoặc do thích hơn.

Ví dụ:

I PLUMPED FOR the steak frites. Tôi chọn những món thịt sốt dán.

II. Cấu trúc và cách sử dụng Plump for

1. Cấu trúc

Plump for + something/someone

2. Cách sử dụng

  • Dùng khi nói về việc lựa chọn giữa các phương án, có thể dùng trong bầu cử, mua hàng, chọn món ăn, quyết định cá nhân,...

  • Mang tính hơi không trang trọng, dùng trong văn nói là phổ biến.

Ví dụ:

  • After a long debate, we plumped for the cheaper option.
    → Sau một hồi tranh luận, chúng tôi chọn phương án rẻ hơn.

  • I finally plumped for the red dress.
    → Cuối cùng tôi quyết định chọn chiếc váy đỏ.

  • They plumped for pizza instead of burgers.
    → Họ chọn pizza thay vì hamburger.

  • He plumped for a career in teaching.
    → Anh ấy chọn theo nghề giáo viên.

  • We plumped for the corner table near the window.
    → Chúng tôi chọn bàn ở góc gần cửa sổ.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Plump for

1. Từ đồng nghĩa

Từ đồng nghĩa Ví dụ Dịch ví dụ Dịch nghĩa từ
opt for She opted for the vegetarian dish. Cô ấy chọn món chay. Lựa chọn
choose They chose the blue one. Họ chọn cái màu xanh. Chọn
go with We decided to go with the classic design. Chúng tôi quyết định chọn thiết kế cổ điển. Chọn, quyết định theo

2. Từ trái nghĩa

Từ trái nghĩa Ví dụ Dịch ví dụ Dịch nghĩa từ
reject He rejected their proposal immediately. Anh ấy từ chối đề xuất của họ ngay lập tức. Từ chối
turn down She turned down the job offer. Cô ấy từ chối lời mời làm việc. Bác bỏ, từ chối
avoid They avoided making a decision. Họ tránh phải đưa ra quyết định. Né tránh, không chọn

1 470 19/04/2025


Xem thêm các chương trình khác: