Cover up là gì? Tất tần tật về cover up
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Cover up từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Cover up
I. Định nghĩa Cover up
cover up: Giấu diếm, che đậy
Cover up là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Động từ: cover → che phủ, bảo vệ
-
Giới từ: up → lên, hoàn toàn
Cover up có nghĩa là:
-
Che giấu thông tin, sự thật hoặc hành động để tránh bị phát hiện hoặc chỉ trích.
-
Bảo vệ ai đó khỏi bị phát hiện về hành động sai trái hoặc tội lỗi của họ.
Ví dụ:
They tried to cover up the incident but it got into the newspapers. (Họ đã cố gắng che đậy vụ việc nhưng nó đã làm các tờ báo quan tâm.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Cover up
1. Cấu trúc
-
cover up + something → che giấu, giấu diếm điều gì đó
Ví dụ: They tried to cover up their mistakes in the report. -
cover up + for someone → bảo vệ ai đó khỏi sự phát hiện hoặc chỉ trích
Ví dụ: She covered up for her colleague’s error during the meeting.
2. Cách sử dụng
-
Dùng khi bạn muốn che giấu thông tin hoặc hành động sai trái để tránh bị phát hiện.
-
Thường được sử dụng trong các tình huống liên quan đến sự gian lận, sự che giấu tội lỗi hoặc những hành vi không đúng đắn.
Ví dụ:
-
The company tried to cover up the financial scandal.
→ Công ty đã cố gắng che giấu vụ bê bối tài chính. -
He covered up his mistake by changing the data in the report.
→ Anh ấy che giấu sai lầm của mình bằng cách thay đổi dữ liệu trong báo cáo. -
She covered up for her friend when he was caught cheating.
→ Cô ấy bảo vệ bạn mình khi anh ấy bị bắt quả tang gian lận. -
The politician was accused of trying to cover up his involvement in the corruption case.
→ Chính trị gia bị buộc tội cố gắng che giấu sự tham gia của mình trong vụ án tham nhũng. -
The police attempted to cover up the truth about the incident.
→ Cảnh sát cố gắng che giấu sự thật về vụ việc.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Cover up
1. Từ đồng nghĩa
| Từ đồng nghĩa | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| conceal | He concealed the evidence to avoid being caught. | Giấu diếm, che giấu. |
| hide | They tried to hide their mistakes from the public. | Che giấu, ẩn giấu. |
| cover over | She covered over the mistake with a false explanation. | Giấu diếm, che đậy. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ trái nghĩa | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| reveal | The investigation revealed the truth about the scandal. | Tiết lộ, làm rõ sự thật. |
| disclose | The whistleblower disclosed the cover-up to the press. | Tiết lộ, công khai. |
| uncover | The journalist uncovered the corruption scheme. | Khám phá ra, phát hiện ra. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
