Cover up là gì? Tất tần tật về cover up

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Cover up từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 504 08/05/2025


Cover up

I. Định nghĩa Cover up

cover up: Giấu diếm, che đậy

Cover up là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Động từ: cover → che phủ, bảo vệ

  • Giới từ: up → lên, hoàn toàn

→Cover up có nghĩa là:

  • Che giấu thông tin, sự thật hoặc hành động để tránh bị phát hiện hoặc chỉ trích.

  • Bảo vệ ai đó khỏi bị phát hiện về hành động sai trái hoặc tội lỗi của họ.

Ví dụ:

They tried to cover up the incident but it got into the newspapers. (Họ đã cố gắng che đậy vụ việc nhưng nó đã làm các tờ báo quan tâm.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Cover up

1. Cấu trúc

  • cover up + something → che giấu, giấu diếm điều gì đó
    Ví dụ: They tried to cover up their mistakes in the report.

  • cover up + for someone → bảo vệ ai đó khỏi sự phát hiện hoặc chỉ trích
    Ví dụ: She covered up for her colleague’s error during the meeting.

2. Cách sử dụng

  • Dùng khi bạn muốn che giấu thông tin hoặc hành động sai trái để tránh bị phát hiện.

  • Thường được sử dụng trong các tình huống liên quan đến sự gian lận, sự che giấu tội lỗi hoặc những hành vi không đúng đắn.

Ví dụ:

  • The company tried to cover up the financial scandal.
    → Công ty đã cố gắng che giấu vụ bê bối tài chính.

  • He covered up his mistake by changing the data in the report.
    → Anh ấy che giấu sai lầm của mình bằng cách thay đổi dữ liệu trong báo cáo.

  • She covered up for her friend when he was caught cheating.
    → Cô ấy bảo vệ bạn mình khi anh ấy bị bắt quả tang gian lận.

  • The politician was accused of trying to cover up his involvement in the corruption case.
    → Chính trị gia bị buộc tội cố gắng che giấu sự tham gia của mình trong vụ án tham nhũng.

  • The police attempted to cover up the truth about the incident.
    → Cảnh sát cố gắng che giấu sự thật về vụ việc.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Cover up

1. Từ đồng nghĩa

Từ đồng nghĩa Ví dụ Nghĩa
conceal He concealed the evidence to avoid being caught. Giấu diếm, che giấu.
hide They tried to hide their mistakes from the public. Che giấu, ẩn giấu.
cover over She covered over the mistake with a false explanation. Giấu diếm, che đậy.

2. Từ trái nghĩa

Từ trái nghĩa Ví dụ Nghĩa
reveal The investigation revealed the truth about the scandal. Tiết lộ, làm rõ sự thật.
disclose The whistleblower disclosed the cover-up to the press. Tiết lộ, công khai.
uncover The journalist uncovered the corruption scheme. Khám phá ra, phát hiện ra.

1 504 08/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: