Mop up là gì? Tất tần tật về Mop up
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Mop up từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Mop up
I. Định nghĩa Mop up
Mop up: Gỉai quyết vấn đề / Giết hoặc bắt được vài lính địch sau chiến thắng / Ăn một miếng sốt với bánh mì để ăn hết nó / Loại bỏ chất lỏng đã chia ra
Mop up là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Mop (động từ): lau, dọn (bằng cây lau nhà hoặc giẻ lau)
-
Up (trạng từ): chỉ hành động hoàn tất, kết thúc
Định nghĩa Mop up:
-
Nghĩa đen: Lau dọn chất lỏng hoặc vết bẩn trên bề mặt.
-
Nghĩa bóng:
-
Hoàn thành phần còn lại của công việc hoặc nhiệm vụ
-
Tiêu diệt hoàn toàn kẻ thù còn sót lại
-
Xử lý hậu quả
-
Ví dụ:
He left to MOP UP the mess after they resigned. Anh ấy rời đi để giải quyết mớ hỗn độn sau khi họ từ chức.
After the battle, it took them a couple of weeks to MOP UP the remaining rebels. Sau trận đấu, họ mất khoảng hai tuần để bắt được số còn lại của cuộc nổi loạn.
The sauce was so delicious that I ordered some bread to MOP it UP. Nước sốt này là ngon đến nỗi mà tôi đã gọi thêm bánh mì để chấm và ăn hết nó.
I used a cloth to MOP UP the coffee I had knocked over. Tôi dùng một mảnh vải để loại bỏ chỗ cà phê mà tôi đánh rơi.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Mop up
1. Cấu trúc
-
Mop up + something: lau dọn cái gì đó (nước, vết bẩn, thức ăn...)
She mopped up the spilled coffee.
-
Mop up + phần còn lại / tàn dư (figurative):
The army mopped up the last pockets of resistance.
2. Cách sử dụng
Thông thường, dùng trong bối cảnh:
-
Dọn dẹp (sàn nhà, chất lỏng, vết bẩn)
-
Hoàn tất công việc
-
Giải quyết phần còn sót lại (kẻ thù, hậu quả...)
Ví dụ:
-
She grabbed a towel to mop up the spilled juice.
→ Cô ấy lấy khăn để lau nước ép bị đổ. -
The cleaner mopped up the water after the leak.
→ Nhân viên vệ sinh đã lau chỗ nước sau khi bị rò rỉ. -
The team stayed late to mop up the remaining tasks.
→ Nhóm làm thêm giờ để hoàn thành nốt những công việc còn lại. -
The army mopped up the last enemy forces.
→ Quân đội đã tiêu diệt toàn bộ lực lượng địch còn sót lại. -
He tried to mop up the mess he made during the argument.
→ Anh ấy cố gắng xử lý hậu quả sau cuộc cãi vã.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Mop up
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ (dịch) |
|---|---|---|
| Clean up | dọn sạch, xử lý gọn gàng | Let’s clean up this mess. → Dọn mớ hỗn độn này đi. |
| Finish off | hoàn thành nốt | Let’s finish off the last few tasks. → Làm nốt vài việc còn lại nhé. |
| Wrap up | kết thúc công việc | Let’s wrap up and go home. → Kết thúc công việc và về thôi. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ (dịch) |
|---|---|---|
| Mess up | làm rối tung, gây rối | He messed up the whole project. → Anh ta làm rối tung cả dự án. |
| Leave unfinished | bỏ dở, không hoàn tất | Don’t leave your homework unfinished. → Đừng để bài tập làm dở dang. |
| Ignore | phớt lờ, không giải quyết | He ignored the mess in the kitchen. → Anh ta phớt lờ đống bừa bộn trong bếp. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
