Các cụm động từ cơ bản bắt đầu bằng chữ E

Tổng hợp Các cụm động từ cơ bản bắt đầu bằng chữ E trong Tiếng Anh giúp bạn hệ thống kiến thức và học tốt hơn về cụm động từ trong Tiếng Anh.

1 1,070 03/05/2025


Các cụm động từ cơ bản bắt đầu bằng chữ E trong Tiếng Anh

She eased off the accelerator to let the car slow down. (Cô ấy giảm áp lực ở chân ga để chiếc xe đi chậm lại.)

She asked me to ease up because she was feeling very stressed. (Cô ấy yêu cầu tôi giữ bình tĩnh vì cô ấy đang cảm thấy vô cùng căng thẳng.)

The disease EATS the liver AWAY. (Căn bệnh ung thư ...)

We didn't like going to a restaurant so we ate in. (Chúng tôi không thích đến nhà hàng nên chúng tôi ăn ở nhà.)

We've had to eat into our savings since I lost my job. (Chúng tôi phải sử dụng hết khoản tiền tiết kiệm khi tôi thất nghiệp.)

We couldn't be bothered to cook so we ate out last night. (Vì lười nấu nướng nên chúng tôi đã đi ăn nhà hàng tối qua.)

If you don't eat up your greens, you won't get any dessert. (Nếu bạn không ăn hết rau xanh thì bạn sẽ không được ăn đồ tráng miệng.)

This car eats up much petrol. (Chiếc xe ô tô này tiêu thụ nhiều xăng.)

Eating up the street side will be fined 25 per person. (Lấn chiếm vỉa hè sẽ bị phạt 25 mỗi người.)

His life was ebbed away as the illness progressed. (Cuộc sống của anh ấy tệ dần đi khi bệnh ngày càng nặng.)

Their new product has edged all its competitors out of the market. (Sản phẩm mới của họ đã gạt tất cả các đối thủ ra khỏi thị trường.)

She edged up behind the bus at the red light. (Cô ấy tiếp cận từ từ sau xe buýt khi đợi đèn đỏ.)

The other students egged him on when he started arguing with the teacher. (Các học sinh khác cổ vũ anh ấy khi anh ấy tranh luận với giáo viên.)

Most students have to eke out their income because they have so little money to live on. (Tất cả học sinh phải dè sẻn thu nhập của họ vì họ có rất ít tiền trang trải cuộc sống.)

We're embarking on a new project later this year. (Chúng tôi đang bắt đầu một dự án mới năm nay.)

Fernanda has just embarked upon a new professional challenge. (Fernanda vừa bắt đầu một thử thách chuyên môn mới.)

I must empty out the rubbish before I leave for work. (Tôi phải dọn rác trước khi tan làm.)

I emptied some of the coffee out so I could pour more milk in. (Tôi bỏ cà phê ra để có thể đổ thêm nhiều sữa vào.)

Their life-and-death struggle ended in failure. (Cuộc đấu tranh sống còn của họ kết thúc trong thất bại.)

We couldn't get tickets for Egypt so we ended up going to Turkey instead. (Chúng tôi không có vé đi Ai Cập nên thay vào đó, chúng tôi đi đến Thổ Nhĩ Kỳ.)

He tried hard but ended up with a poor grade. (Dù đã nỗ lực hết mình nhưng kết quả anh ấy nhận được thì không như mong muốn.)

They entered for the national championship but received no prize. (Họ tham gia giải đấu quốc gia nhưng không đạt giải.)

They entered into an argument with their rivals. (Họ bước vào cuộc tranh luận với đối thủ của họ.)

She eyed this man up because he was behaving suspiciously. (Cô ấy nhìn thật kỹ người đàn ông đó vì trông anh ta hành xử rất đáng nghi.)

1 1,070 03/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: