Các cụm động từ cơ bản bắt đầu bằng chữ L

Tổng hợp Các cụm động từ cơ bản bắt đầu bằng chữ L trong Tiếng Anh giúp bạn hệ thống kiến thức và học tốt hơn về cụm động từ trong Tiếng Anh.

1 1,034 16/04/2025


Các cụm động từ cơ bản bắt đầu bằng chữ L trong Tiếng Anh

I need someone dependable to look after the children while I’m at work. (Tôi cần một ai đó chăm sóc bọn trẻ trong khi tôi làm việc.)

It was a bit silly of him to ask a complete stranger to look after his luggage. (Anh ấy có một chút ngớ ngẩn khi hỏi một người hoàn toàn xa lạ giữ hộ hành lý của anh ấy.)

In this exercise, a word is blanked out and you have to guess what it is by looking at the context. (Trong bài tập đó, một từ bị bỏ trống và anh phải đoán từ đó là gì bằng cách nhìn vào ngữ cảnh)

He’d always looked up to his uncle. (Anh ấy thường xuyên kính trọng chú của mình.)

You left out the best parts of the story. (Tôi đã bỏ qua phần hay nhất của câu chuyện.)

He LANDED ME IN it when he told them what I had done wrong. Anh ta khiến tôi gặp rắc rối khi mà anh ta nói với họ những cái mà tôi đã làm sai.

We intended to go to Manchester, but LANDED UP IN Liverpool. Chúng tôi dự định đến Manchester nhưng lại đến Liverpool thay vào đó.

He LANDED ME WITH the job of proofreading the contract. Anh ta gây rắc rối cho tôi trong việc kiểm chứng bản hợp đồng.

He LAPPED UP their praise. Anh ta đánh giá cao sự ca ngợi của họ.

They were LARGING IT UP in an all-night rave. Họ đã có một khoảng thời gian vui vẻ khi say với nhau ở trận quẩy xuyên đêm.

The children made me angry because they were LARKING ABOUT. Lũ trẻ làm tôi thực sự tức giận bởi vì chúng luôn hành xử vô cùng ngớ ngẩn.

The students wouldn't stop LARKING AROUND in the class. Học sinh không ngừng làm trò ngớ ngẩn trong lớp.

After they won, they went to a bar to LARK IT UP. Sau khi họ thắng, họ đến quán bar và tận hưởng buổi tiệc hết sức ồn ào.

- The rain was LASHING DOWN all day so the roads were flooded. Mưa rơi nặng hạt cả ngày nên con đường hoàn toàn bị lụt.

We LASHED the tarpaulin DOWN to stop the wind blowing it away. Chúng tôi đã cột chặt tấm bạt lại để ngăn việc gió cuốn nó bay mất.

He LASHED INTO them for messing things up. Anh ta chỉ trích họ nặng nề vì làm rối tung mọi thứ lên.

He LASHED OUT and broke the man's nose. Anh ta đột nhiên trở nên bạo lực và đấm vỡ mũi người đàn ông.

I LASHED OUT in the sales last week. Tôi đã chi tiêu khá nhiều tiền cho đồ xa xỉ trong đợt giảm giá tuần trước.

He LASHES OUT when things don't go his way. Anh ta phản ứng dữ dội khi mọi thứ không đi theo cách của anh ấy.

The press has LASHED OUT AGAINST the policy. Bài báo đã chỉ trích thậm tệ các chính sách.

He LASHED OUT AT me when I laughed at him. Anh ta đột nhiên đánh tôi khi tôi cười anh ta.

She LASHED OUT AT her colleagues when she was sacked. Cô ta chỉ trích đồng nghiệp của mình khi cô ta bị sa thải.

I LASHED OUT money ON a new car. Tôi dành rất nhiều tiền vào việc mua một chiếc xe mới.

They were lying, but it took her ages to LATCH ON. Họ đang nói dối nhưng phải mất một khoảng thời gian dài thì cô ấy mới hiểu ra.

The police didn't LATCH ON TO what the crooks were doing for years. Cảnh sát không hiểu ra được những thứ mà bọn lừa đảo đã làm trong suốt thời gian qua.

The police didn't LATCH ON TO what the crooks were doing for years. Cảnh sát không hiểu ra được những thứ mà bọn lừa đảo đã làm trong suốt thời gian qua.

He LAUGHED OFF the sprained finger but it obviously affected his golf game. Anh ấy giả vờ rằng bong gân không đau nhưng nó rõ ràng ảnh hưởng đến trận golf của anh ấy.

The rules of the sport were LAID DOWN early in the nineteenth century. Các điều luật thể thao được thiết lập sớm ở thế kỷ XIX.

He got LAID DOWN in a turf war about supplying drugs. Anh ta bị giết trong cuộc chiến cung cấp ma túy.

His partner LAID INTO him when he arrived two hours late. Cộng sự của anh ấy chỉ trích anh ấy thậm tệ khi anh ấy đến muộn hai tiếng.

The hotel LAID OFF twenty staff because tourist numbers were down. Khách sạn làm thừa ra 20 nhân viên bởi vì số lượng khách du lịch bị giảm.

They LAID ON a buffet lunch at the conference. Họ đã đặt một bữa trưa tự chọn tại hội nghị.

They LAID OUT thousands of pounds on their wedding reception. Họ dành hàng nghìn đồng bảng Anh vào đám cưới của mình.

She LED HIM ON about her desire to get married. Cô ấy làm tăng hy vọng một cách sai lầm cho anh ấy về cái khai khát hôn nhân của cô ấy.

The investigation LED TO the arrest of a number of suspects. Việc điều tra đã dẫn đến việc bắt giữ hàng loạt đối tượng tình nghi.

The company's secret plans LEAKED OUT and they were very embarrassed. Kế hoạch mật công ty bị lộ và họ hoàn toàn xấu hổ vì điều đó.

The government has denied LEANING ON the Attorney General to get his approval of the war. Chính phủ vừa phủ nhận việc gây áp lực cho Tổn chưởng lý để có được sự chấp thuận của anh ấy cho chiến tranh.

He LEAPED AT the chance to visit London. Anh ta tận dụng cơ hội đó để đến thăm London.

They have LEAPT ON the band wagon to increase sales. Họ thể hiện sự quan tâm đến các toa xe để tăng doanh thu.

The new community center really leaps out at everyone in the neighborhood. Trung tâm cộng đồng mới thực sự gây ấn tượng với mọi người trong khu phố

They have LEAPT UPON a couple of errors in the document and want to invalidate the agreement. Họ cố gắng bắt từng lỗi nhỏ trong bộ tài liệu và muốn hủy hợp đồng.

LEAVE the TV ON; I want to hear the football results. Đừng tắt tivi, tôi muốn nghe kết quả bóng đá.

She failed to turn it up and I felt badly LET DOWN. Cô ấy không thể bật nó lên nên tôi thấy thực sự thất vọng.

He's grown so much, we'll have to LET his trousers DOWN. Thằng bé lớn quá nhanh, chúng tôi phải nối cho quần của nó dài hơn nữa.

The doorstaff didn't LET him IN the nightclub because he was wearing jeans. Cửa nhân viên không cho phép anh ấy vào trong câu lạc bộ đêm bởi vì anh ta mặc quần bò.

They LET me IN ON what they were planning. Họ cho phép tôi tham gia vào những cái họ đang lên kế hoạch.

The judge LET him OFF with a fine rather than a prison sentence since it was his first mistake. Tòa thẩm phán phạt anh ấy một khoản tiền thay vì bỏ tù bởi vì đây là lỗi đầu tiên của anh ấy.

I didn't mean to LET ON about the party; I just said it without thinking. Tôi không cố ý tiết lộ bí mật về buổi tiệc, tôi chỉ nói nó ra khi không nghĩ kỹ.

The convict was LET OUT of prison after serving five years of an eight-year sentence. Tên tội phạm được ra khỏi nhà tù sau khi thực hiện 5 năm của 8 năm tù giam.

He LET OUT a huge sigh of relief when he heard the results. Anh ta tạo ra một tiếng thở phào nhẹ nhõm khi nghe thấy kết quả.

I've put on so much weight that I'm going to have to LET my suits OUT. Tôi bị tăng cân nhiều đến nỗi tôi phải nới cho mấy bộ vest cho nó lớn hơn.

The pilot LEVELED OFF at 5,000 meters. Phi công ổn định độ cao của máy bay ở khỏang 5000 mét.

The pilot LEVELED OUT at 5,000 meters. Phi công ổn định độ cao của máy bay ở khỏang 5000 mét.

You can LEVEL UP the hero in the game. Bạn có thể nâng cấp kỹ năng cho anh hùng trong game.

The government has LEVELLED UP gambling taxes. Chính phủ vừa nâng thuế bài bạc

I LEVELLED WITH him about what happened that night. Tôi nói cho anh ấy sự thật về mọi thứ xảy ra tối qua.

Most days, he would usually just LIE AROUND the house. Hầu hết các ngày, anh ta lúc nào cũng làm việc một cách lười nhác quanh nhà.

I'm going to LIE DOWN for a few minutes before we have to go out. Tôi sẽ nghỉ vài phút trước khi chúng ta phải ra ngoài.

The decision about the contract LIES WITH the courts. Quyết định về bản hợp đồng được đưa ra trước phiên tòa.

5-4-3-2-1 we have LIFT-OFF! 5-4-3-2-1 Khởi hành thôi.

When John found out they were coming for him he LIGHT OUT for the border. Khi John nhận ra họ đang đến, anh ấy ngay lập tức rời khỏi biên giới.

Asif LIT UP as soon as he got out of the building. Asif châm lửa hút thuốc ngay khi vừa ra khỏi tòa nhà.

They LIGHT UP the streets at Christmas time. Họ thắp sáng tất cả các con đường trong giai đoạn Giáng sinh.

I told them to LIGHTEN UP but they continued complaining about it. Tôi đã yêu cầu họ bớt quan trọng hóa vấn đề đi nhưng họ vẫn tiếp tục phàn nàn về nó.

The team LIMBERED UP for a few minutes before the game started. Cả đội làm nóng người khoảng vài phút trước khi trận đấu bắt đầu.

They are LIMBERING UP FOR the end of the financial year. Họ luôn luôn chuẩn bị cho việc kết thúc năm tài chính.

The police got them to LINE UP beside the wall. Cảnh sát xếp họ thành hàng bên cạnh bức tường.

He LINED the bottles UP along the wall. Anh ta sắp xếp tất cả số chai dọc theo bức tường.

We have LINED UP a lot of meetings for them. Chúng tôi sắp xếp rất nhiều cuộc họp cho họ.

The train LINKS UP the cities. Con tàu kết nối các thành phố lại với nhau.

We LINKED UP WITH the firms over the web. Chúng tôi liên kết các chi nhánh thông qua mạng.

They put their coats on and immediately LISTENED OUT FOR the taxi. Họ khóa áo lên và đột nhiên nghe thấy tiếng xe taxi.

LISTEN UP, men! Here are your new assignments. Chú ý nào mọi người! Nhiệm vụ mới của các bạn đây.

He tries hard to LIVE BY the Bible. Anh ấy cố gắng hết sức để theo đuổi niềm tin trong thánh thơ.

If I fail the test and everyone else passes, I'll never be able to LIVE it DOWN. Nếu tôi trượt bài kiểm tra mà những người khác đỗ thì tôi sẽ không thể ngừng xấu hổ về điều này.

He LIVES FOR football. Anh ta đặt hết niềm tin vào bóng đá.

The university has a residential halls where students can LIVE IN. Trường đại học này có một khu nhà ở nơi mà sinh viên có thể sinh hoạt tại đó.

She's been LIVING IT UP like crazy since she won the lottery. Cô ấy sống vui bằng việc tiêu tiền điên cuồng kể từ khi thắng xổ số.

They find it hard to LIVE OFF the money they make. Họ cảm thấy rất khó để mà sống bằng số tiền họ làm ra.

He's 40 and he still LIVES OFF his parents. Anh ta đã 40 tuổi rồi mà vẫn được hỗ trợ tài chính từ bố mẹ.

They have to LIVE ON $200 every week. Họ phải dùng $200 cho những nhu cầu thiết yếu mỗi tuần.

He's been dead for many years, but his name LIVES ON. Ông ấy đã ra đi nhiều năm nhưng tên tuổi vẫn không bị lãng quên.

She LIVED OUT her final years in a nursing home. Bà ấy sống trọn những năm cuối cùng của mình trong viện dưỡng lão.

Many parents try to LIVE OUT their dreams through their children. Nhiều bậc phụ huynh cố hoàn thiện ước mơ của mình thông qua con mình.

In my final year at university I LIVED OUT with some friends in a flat we rented. Vào năm cuối đại học, tôi sống cùng vài người bạn trong một căn hộ chúng tôi đã thuê.

It was hard to LIVE THROUGH the recession, but we managed it. Nó thật khó để trải qua thời kỳ suy thoái, nhưng chúng tôi đã thành công.

We LIVED TOGETHER for a few years before we got married. Họ sống chung với nhau vài năm trước khi đi đến hôn nhân.

The concert didn't LIVE UP TO my expectations. Buổi hòa nhạc không đáp ứng được sự mong đợi của tôi.

It's hard to LIVE WITH the pain of a serious illness. Nó thật khó để chấp nhận nỗi đau của căn bệnh nghiêm trọng này.

I LIVED WITH her for a couple of years before the relationship went too far. Tôi sống với cô ấy khoảng hai năm trước khi mối quan hệ đi quá xa.

Their appearance LIVENED things UP. Sự có mặt của họ làm mọi thứ thú vị hơn.

I was feeling miserable at first, but LIVENED myself UP later on. Lúc đầu tôi cảm thấy rất không vui nhưng tôi đã cải thiện tâm trạng của mình lên ngay sau đó.

I was LOADED DOWN with all the stuff I had to take there. Tôi hoàn toàn bị đè nặng bởi những việc tôi phải làm ở đó.

He's been LOADING UP for years. Anh ta dùng thuốc bất hợp pháp khoảng vài năm nay.

The athletes LOADED UP ON carbohydrates before the race. Các vận động viên tiêu thụ cac-bon trước cuộc đua.

He LOCKED the gun AWAY in a drawer. Anh ta cất khóa khẩu súng cẩn thận trong ngắn kéo tủ.

They LOCKED him AWAY for life after the murders. Họ tống anh ta vào tù vì tội giết người.

If you LOCK DOWN your computer properly, it is very difficult for people to access it. Nếu bạn bảo mật máy tính của bạn thường xuyên thì người khác khó mà truy cập được.

They LOCKED him IN the room until he had calmed down. Họ khóa anh ấy trong phòng cho tới khi anh ấy bình tĩnh lại.

They are LOCKED IN now that they have paid their subscription. Họ bị giam giữ bởi vì họ đã trả số tiền quyên góp.

The missile LOCKED ONTO the plane and blew it out of the sky. Tên lửa đã tìm thấy máy bay và thổi bay nó khỏi bầu trời.

The manager LOCKED the staff OUT because they had turned down the pay offer. Quản lý đóng của công ty và ngăn nhân viên vào bởi vì họ đã từ trối đề nghị trả lại tiền.

I lost my key and LOCKED myself OUT. Tôi quên chìa khóa và đã tự nhốt mình ngoài này.

She LOCKED UP after everyone had left and went home. Cô ấy đóng hết các cửa sau khi mọi người đã rời đi và về nhà.

They LOCKED him UP for burglary. Họ khóa anh ta thật chặt vì tội ăn cắp.

They LOCKED him AWAY for life after the murders. Họ bỏ tù anh ấy cả đời vì tội giết người.

I LOCK MYSELF AWAY for a few weeks before exams. Tôi đến nơi nào đó cách xa mọi người vài tuần trước kỳ thi.

I had forgotten my password and couldn't LOG IN. Tôi đã quên mất mật khẩu nên không thể đăng nhập được.

I LOGGED INTO the staff intranet to check my email. Tôi đăng nhập vào hệ thông mạng nhân viên để kiểm tra hộp thư.

When she'd finished working on the spreadsheet, she LOGGED OFF and left the office. Khi hoàn thành xong công việc trên bảng tính, cô ấy thoát khỏi hệ thống và rời công ty.

He entered his password for the college intranet and LOGGED ON. Anh ta nhập mật khẩu vào mạng lưới của trường và đăng nhập.

Danny closed the programs and LOGGED OUT when it was time to go home. Danny đóng các chương trình và đăng xuất khi đến giờ về nhà.

Old people often LOOK BACK on over their lives. Người già thường nghĩ về quá khứ trong suốt cuộc đời của họ.

He LOOKS DOWN ON his colleagues because he thinks he's better than they are. Anh ta khinh thường đồng nghiệp vì anh ta nghĩ rằng anh ta tốt thơn họ.

I've been LOOKING FOR all their hidden files, but I can't find them anywhere. Tôi đang cố tìm những tập tin bị giấu của họ nhưng tôi không thể tìm thấy nó ở đâu cả.

I'm LOOKING FORWARD TO meeting you. Tôi rất mong chờ được gặp bạn.

I'll LOOK IN on my way home. Tôi sẽ ghé thăm bạn trên đường về nhà.

I'm going to LOOK IN ON Grannie on the way home tonight as she's been a bit sick recently. Tôi sẽ ghé thăm Grannie trên đường về nhà tối nay vì cô ấy không được khỏe dạo gần đây.

We'll LOOK INTO the problem and come back to you when we have the information. Tôi sẽ tìm kiếm vấn đề và sẽ gặp lại bạn khi chúng ta có đủ thông tin.

The crowd just LOOKED ON as the old lady was mugged. Đám đông chỉ đứng xem khi người đàn bà ấy bị chửi mắng.

I LOOK ON her AS a close friend. Tôi xem cô ấy như một người bạn tốt.

LOOK OUT! you're going to drop that! Cẩn thận đó, bạn suýt nữa thì làm rơi cái đó.

She LOOKED OUT FOR her sister when she started school. Cô ấy chăm sóc em gái mình khi cố ấy bắt đầu đi học.

We were told to LOOK OUT FOR any suspicious behaviors. Chúng tôi được yêu cầu phải cảnh giác với bất cứ hành vi đáng nghi nào.

They came to LOOK the house OVER with a view to buying it. Họ đến để thanh tra ngôi nhà với mục đích là mua nó.

We LOOKED ROUND the house and decided that we didn't like it enough to buy it. Chúng tôi thanh tra ngôi nhà và quyết định rằng chúng tôi không đủ thích để mua nó.

I LOOKED THROUGH the article. Tôi đọc nhanh bài báo.

The company is LOOKING TO increase its sales in Asia. Qúy công ty đang hi vọng tăng được doanh thu ở Châu Á.

I didn't know the correct spelling so I had to LOOK it UP in the dictionary. Tôi không biết chính tả chính xác nên tôi phải tra nó trong từ điển.

The economy is LOOKING UP. Nền kinh tế đang cả tiến.

I LOOKED him UP when I went back to Cambridge. Tôi tìm kiếm anh ấy khi tôi trở lại Cambridge.

I LOOK UPON him AS a close friend. Tôi luôn xem anh ấy như một người bạn tốt.

He was very shy at first but has LOOSENED UP and is more talkative now. Anh ta lúc đầu còn rất nhát nhưng bây giờ đã thoải mái hơn và nói nhiều hơn rồi.

She loves to LORD IT OVER her employees. Cô ấy thích hành xử vượt một cách vượt trội trước mặt nhân viên.

Many people LOST OUT when the new regulations were enforced. Nhiều người cảm thấy bất lợi khi mà các quy định mới được ban hành.

Because I left the company, I LOST OUT ON my bonus. Bởi vì tôi rời công ty nên tôi không nhận được tiền thưởng.

People without IT skills often LOSE OUT TO those with the skills. Nhiều người không có kỹ năng IT thường ít khả năng thành công hơn những người có kỹ năng đó.

We LUCKED INTO getting the answer. Chúng tôi tình cờ nhận được đáp án.

I really LUCKED OUT when I met my life partner. Tôi thực sự may mắn khi tôi gặp bạn đời của mình.

He secretly LUSTS AFTER his friend's wife. Anh ta bí mật bị thu hút bởi vợ của bạn.

He LUSTS AFTER a new hat. Anh ta thực sự muốn có một cái mũ mới.

1 1,034 16/04/2025


Xem thêm các chương trình khác: