Allow of là gì? Tất tần tật về allow of
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Allow of từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Allow of
I. Định nghĩa Allow of
allow of: cho phép, chấp nhận, dung thứ được
Allow of là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
| Thành phần | Từ | Nghĩa ngắn gọn |
|---|---|---|
| Động từ chính | allow | cho phép |
| Giới từ | of | chỉ mối liên hệ, khả năng, liên quan đến |
Allow of:
-
Cho phép khả năng xảy ra của điều gì đó (thường dùng trong văn phong trang trọng).
-
Chấp nhận hoặc dung thứ cho điều gì đó.
Ví dụ:
The rules don't allow of any exceptions. (Luật thì không cho phép bất kỳ trường hợp ngoại lệ nào.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Allow of
1. Cấu trúc
| Cấu trúc | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| Allow of + danh từ/cụm danh từ | Cho phép điều gì có thể xảy ra / tồn tại | The rules allow of no exceptions. (Các quy tắc không cho phép ngoại lệ.) |
| Allow of + possibility/interpretation | Dẫn đến khả năng hoặc cách hiểu nào đó | His statement allows of several interpretations. (Lời nói của anh ấy có thể được hiểu theo nhiều cách.) |
2. Cách sử dụng
-
Trang trọng, ít dùng trong hội thoại hàng ngày.
-
Thường dùng trong văn bản học thuật, pháp lý, kỹ thuật để nói về khả năng cho phép hoặc dung sai.
-
Gần nghĩa với permit, tolerate, make room for.
Ví dụ:
-
This situation allows of no delay.
→ Tình huống này không cho phép trì hoãn. -
The design allows of quick repairs.
→ Thiết kế này cho phép sửa chữa nhanh chóng. -
Such conduct allows of no justification.
→ Hành vi như vậy không thể biện minh được. -
Her words allow of different meanings.
→ Lời cô ấy có thể được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau. -
This case allows of only one conclusion.
→ Trường hợp này chỉ cho phép một kết luận duy nhất.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Allow of
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Ví dụ | Dịch ngắn gọn |
|---|---|---|
| Permit (cho phép) | The law does not permit exceptions. | Luật không cho phép ngoại lệ. |
| Tolerate (dung thứ) | We cannot tolerate such behavior. | Chúng tôi không thể dung thứ hành vi như vậy. |
| Enable (tạo điều kiện) | The system enables easy updates. | Hệ thống tạo điều kiện cho việc cập nhật dễ dàng |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Ví dụ | Dịch ngắn gọn |
|---|---|---|
| Forbid (cấm) | The policy forbids any exceptions. | Chính sách cấm mọi ngoại lệ. |
| Exclude (loại trừ) | This rule excludes all other possibilities. | Quy tắc này loại trừ mọi khả năng khác. |
| Prevent (ngăn chặn) | This setting prevents any user changes. | Cài đặt này ngăn người dùng thay đổi. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
