Chime in là gì? Tất tần tật về chime in
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Chime in từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Chime in
I. Định nghĩa Chime in
chime in: Đóng góp ý kiến trong cuộc thảo luận
Chime in là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Chime (động từ): kêu leng keng (chuông), xen vào (trong hội thoại)
-
In (giới từ/phó từ): vào, tham gia vào
Chime in có nghĩa là xen vào, chen ngang cuộc trò chuyện để nói điều gì đó, thường là đồng tình hoặc đóng góp ý kiến.
Ví dụ:
If it's OK, I'd like to chime in because I think it's a good idea. (Nếu nó được, tôi sẽ đóng góp ý kiến trong cuộc thảo luận bởi vì tôi nghĩ rằng đó là một ý tưởng tốt.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Chime in
1. Cấu trúc
Chime in (with something)
Dùng khi một người xen vào cuộc trò chuyện với ý kiến hoặc nhận xét.
2. Cách sử dụng
-
Dùng phổ biến trong văn nói.
-
Có thể mang nghĩa tích cực (góp ý, đồng tình) hoặc hơi bất lịch sự nếu cắt ngang không đúng lúc.
Ví dụ:
-
“That’s true,” she chimed in.
(“Đúng thế,” cô ấy xen vào nói.) -
He chimed in with a joke just to lighten the mood.
(Anh ấy xen vào bằng một câu đùa để làm dịu không khí.) -
I was explaining the rules when she chimed in with her own version.
(Tôi đang giải thích luật thì cô ấy xen vào với phiên bản của riêng mình.) -
Everyone was talking, and then he chimed in out of nowhere.
(Mọi người đang nói chuyện thì anh ấy bất ngờ chen vào.) -
The kids chimed in excitedly during the story.
(Lũ trẻ hào hứng xen vào khi câu chuyện đang được kể.)
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Chime in
1. Từ đồng nghĩa
| Từ đồng nghĩa | Nghĩa |
|---|---|
| Interrupt | Cắt ngang (ít tích cực hơn) |
| Add in | Thêm vào, góp ý |
| Join in | Tham gia vào (một cuộc trò chuyện) |
2. Từ trái nghĩa
| Từ trái nghĩa | Nghĩa |
|---|---|
| Stay silent | Giữ im lặng |
| Hold back | Giữ lại, không nói |
| Refrain | Kiềm chế, tránh nói |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
