Enter into là gì? Tất tần tật về enter into

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Enter into từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 452 03/05/2025


Enter into

I. Định nghĩa Enter into

enter into: Tham gia hoặc chấp nhận

Enter into là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • enter: tham gia, gia nhập, bước vào

  • into: giới từ chỉ sự tham gia vào một hành động, mối quan hệ hoặc quá trình

=> Enter into là cụm động từ có nghĩa: Bắt đầu tham gia vào một hoạt động, thỏa thuận, mối quan hệ, hay một quá trình nào đó. Cụm từ này thường được dùng trong các ngữ cảnh chính thức như ký hợp đồng, bắt đầu mối quan hệ, hay tham gia vào cuộc trò chuyện, thảo luận.

Ví dụ:

They entered into an argument with their rivals. (Họ bước vào cuộc tranh luận với đối thủ của họ.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Enter into

1. Cấu trúc

Enter into + danh từ (mối quan hệ, hợp đồng, thỏa thuận, cuộc trò chuyện,...)

2. Cách sử dụng

Dùng khi bạn:

  • Bắt đầu tham gia vào một quá trình, mối quan hệ chính thức (hợp đồng, thỏa thuận)

  • Bắt đầu một hành động hoặc tình huống nghiêm túc (thảo luận, tranh luận)

Ví dụ:

  • The company entered into a partnership with a larger firm.
    → Công ty đã tham gia vào một quan hệ đối tác với một công ty lớn hơn.

  • They entered into a contract to supply goods for the next five years.
    → Họ ký hợp đồng cung cấp hàng hóa trong vòng năm năm tới.

  • We are about to enter into a detailed discussion on the matter.
    → Chúng tôi sắp tham gia vào một cuộc thảo luận chi tiết về vấn đề này.

  • He entered into a romantic relationship with her last year.
    → Anh ấy bắt đầu một mối quan hệ tình cảm với cô ấy năm ngoái.

  • After long negotiations, they finally entered into an agreement.
    → Sau nhiều cuộc đàm phán dài, họ cuối cùng đã đạt được một thỏa thuận.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Enter into

1. Từ đồng nghĩa

Từ vựng Nghĩa tiếng Việt
engage in tham gia vào (một hoạt động hoặc quá trình)
undertake đảm nhận, bắt đầu thực hiện
commit to cam kết tham gia vào
sign (a contract) ký hợp đồng
form hình thành (mối quan hệ)

2. Từ trái nghĩa

Từ vựng Nghĩa tiếng Việt
withdraw from rút lui khỏi
break off chấm dứt (mối quan hệ, đàm phán, hợp đồng)
opt out of chọn không tham gia
abandon từ bỏ, bỏ cuộc
terminate chấm dứt (hợp đồng, quá trình)

1 452 03/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: