See off là gì? Tất tần tật về See off
Tổng hợp kiến thức về về cụm động See off từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
See off
I. Định nghĩa See off
See off: Đuổi ai hoặc cái gì đó đi / Đi tới sân bay hoặc nhà ga,vv để nói lời tạm biệt ai đó
See off là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Động từ: see → trong ngữ cảnh này, có nghĩa là thấy, tiễn.
-
Giới từ: off → mang nghĩa rời khỏi, đi khỏi.
See off: Tiễn ai đó khi họ rời đi, đặc biệt là khi họ đi xa, ví dụ như ra sân bay, ga tàu, hay đi công tác. Nó cũng có thể dùng để nói về việc tiễn một người nào đó đến nơi họ cần đến, thường là một hành động thể hiện sự quan tâm và chúc phúc.
Ví dụ:
A cat came into the garden but the dog soon SAW it OFF. Một con mèo chạy vào vườn nhưng con chó đã đuổi đi.
I went to the station to SEE them OFF. Tôi đã đến nhà ga để tạm biệt họ.
II. Cấu trúc và cách sử dụng See off
1. Cấu trúc
-
See someone off → Tiễn ai đó đi.
-
See someone off to somewhere → Tiễn ai đó đến một nơi nào đó.
2. Cách sử dụng
-
See off được dùng khi bạn tiễn một ai đó rời đi, chẳng hạn như ra sân bay, nhà ga hoặc nơi công tác.
-
Đây là một hành động thể hiện sự quan tâm, thể hiện việc chúc may mắn hoặc thể hiện tình cảm với người sắp rời đi.
-
Có thể dùng trong các tình huống cả chính thức lẫn không chính thức.
Ví dụ:
-
I went to the airport to see my parents off.
→ Tôi đã đến sân bay để tiễn bố mẹ. -
They saw him off at the train station before he left for New York.
→ Họ đã tiễn anh ấy ở ga tàu trước khi anh ấy rời đi đến New York. -
We’ll see you off at the door when you leave.
→ Chúng tôi sẽ tiễn bạn ở cửa khi bạn ra đi. -
She saw off her friends before boarding the plane.
→ Cô ấy đã tiễn bạn mình trước khi lên máy bay. -
I’m going to see you off at the bus station this afternoon.
→ Chiều nay tôi sẽ tiễn bạn ở bến xe buýt.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của See off
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Send off | Tiễn ai đó đi, tiễn đưa | They sent him off at the airport. | Họ đã tiễn anh ấy ở sân bay. |
| Bid farewell to | Chia tay, tạm biệt | We bid farewell to our old house before moving out. | Chúng tôi đã tạm biệt ngôi nhà cũ trước khi chuyển đi. |
| See away | Tiễn ai đó đi | I went to see him away at the station. | Tôi đã đến tiễn anh ấy ở ga tàu. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Welcome | Chào đón | They welcomed him back home after his long trip. | Họ đã chào đón anh ấy về nhà sau chuyến đi dài. |
| Receive | Nhận | I received them at the door when they arrived. | Tôi đã nhận họ ở cửa khi họ đến. |
| Meet | Gặp gỡ (khi ai đó đến) | We will meet you at the airport when you arrive. | Chúng tôi sẽ gặp bạn ở sân bay khi bạn đến. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
