Draw even là gì? Tất tần tật về draw even

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Draw even từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 461 05/05/2025


Draw even

I. Định nghĩa Draw even

draw even: Về hòa với đối thủ

Draw even là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • "Draw" (động từ): kéo lại gần, đạt đến ngang bằng.

  • "Even" (tính từ): bằng nhau, ngang bằng.

→ Draw even = Trở nên ngang bằng với ai đó / cái gì đó (về điểm số, tiến độ, mức độ thành công, v.v.)

Ví dụ:

The exhausted horse drew even at the finish line. (Con ngựa kiệt sức đã về hòa với đối thủ tại vạch đích.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Draw even

1. Cấu trúc

S + draw(s)/drew/drawn even (with + someone/something)

"With" thường dùng để chỉ đối tượng mà mình bắt kịp.

2. Cách sử dụng

  • Thường dùng trong thể thao: khi một đội hoặc người chơi bắt kịp điểm số với đối phương.

  • Cũng có thể dùng trong các tình huống so sánh tiến độ, hoặc tài chính (ví dụ: lỗ → huề vốn).

Ví dụ:

  • The team drew even with their rivals in the final minutes.
    → Đội bóng gỡ hòa với đối thủ trong những phút cuối.

  • She drew even with the leader in the last lap.
    → Cô ấy bắt kịp người dẫn đầu ở vòng chạy cuối.

  • After a long struggle, the company drew even with its competitors.
    → Sau thời gian dài nỗ lực, công ty đã bắt kịp các đối thủ.

  • They finally drew even in the polls.
    → Họ cuối cùng cũng cân bằng tỉ lệ ủng hộ trong các cuộc thăm dò.

  • The project drew even with the timeline after weeks of delay.
    → Dự án đã bắt kịp tiến độ sau vài tuần bị trễ.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Draw even

1. Từ đồng nghĩa

Từ Nghĩa tương đương Ví dụ Dịch
Catch up (with) Bắt kịp He caught up with the rest of the class. Anh ấy bắt kịp cả lớp.
Pull level (with) Trở nên ngang bằng They pulled level with the opposition. Họ đã bắt kịp đối thủ.
Equalize (trong thể thao) Gỡ hòa He scored to equalize the match. Anh ấy ghi bàn để gỡ hòa.

2. Từ trái nghĩa

Từ Nghĩa trái ngược Ví dụ Dịch
Fall behind Tụt lại phía sau We fell behind schedule. Chúng tôi bị tụt lại so với tiến độ.
Lose ground Mất lợi thế The company lost ground to its rivals. Công ty đã mất lợi thế trước đối thủ.
Trail (behind) Theo sau, bị dẫn The runner trailed behind the leader. Vận động viên bị tụt lại sau người dẫn đầu.

1 461 05/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: