Prey on là gì? Tất tần tật về Prey on

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Prey on từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 514 20/04/2025


Prey on

I. Định nghĩa Prey on

Prey on: Bắt và giết một con vật để làm thức ăn / Khai thác hoặc làm hại

Prey on là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Động từ chính: prey – bắt nguồn từ danh từ “prey” (con mồi), nhưng khi làm động từ thì nghĩa là săn mồi, tấn công để trục lợi.

  • Giới từ: on – nghĩa là nhắm vào đối tượng nào đó.

→ Prey on nghĩa là săn mồi, hoặc lợi dụng ai đó yếu thế để đạt mục đích (thường mang nghĩa tiêu cực).

Ví dụ:

Spiders PREY ON insects. Con nhện bắt sâu bọ côn trùng làm thức ăn.

They PREY ON older people. Họ làm hại những người già.

II. Cấu trúc và cách sử dụng Prey on

1. Cấu trúc

S + prey on + noun

Trong cả hai nghĩa, “on” luôn đi kèm với đối tượng bị săn/lợi dụng.

2. Cách sử dụng

  • Nghĩa đen: Dùng trong mô tả tự nhiên, chuỗi thức ăn, động vật hoang dã.

  • Nghĩa bóng: Dùng để nói về lừa đảo, lợi dụng người yếu, tâm lý hoặc tài chính.

Ví dụ:

  • Lions prey on zebras in the wild.
    → Sư tử săn linh dương vằn trong tự nhiên.

  • Owls prey on small rodents at night.
    → Cú mèo săn loài gặm nhấm nhỏ vào ban đêm.

  • Scammers prey on elderly people online.
    → Kẻ lừa đảo lợi dụng người già trên mạng.

  • He preyed on her trust to steal her money.
    → Hắn lợi dụng lòng tin của cô ấy để trộm tiền.

  • The guilty thoughts preyed on his mind for years. (nghĩa bóng mở rộng – tâm lý)
    → Những suy nghĩ tội lỗi ám ảnh anh ta suốt nhiều năm.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Prey on

1. Từ đồng nghĩa

Từ đồng nghĩa Nghĩa Ví dụ Dịch
Exploit Lợi dụng He exploited their kindness. Hắn lợi dụng lòng tốt của họ.
Take advantage of Trục lợi từ ai đó They took advantage of her generosity. Họ trục lợi từ sự rộng lượng của cô ấy.
Victimize Làm nạn nhân, hành hạ The bully victimized the younger kids. Kẻ bắt nạt hành hạ các em nhỏ.

2. Từ trái nghĩa

Từ trái nghĩa Nghĩa Ví dụ Dịch
Protect Bảo vệ She protected her son from danger. Cô ấy bảo vệ con trai khỏi nguy hiểm.
Support Hỗ trợ He supported the elderly woman. Anh ấy giúp đỡ bà cụ.
Defend Bảo vệ, chống lại sự tấn công The lawyer defended his client. Luật sư bảo vệ thân chủ của mình.

1 514 20/04/2025


Xem thêm các chương trình khác: