Chip away at là gì? Tất tần tật về chip away at

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Chip away at từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 395 07/05/2025


Chip away at

I. Định nghĩa Chip away at

chip away at: Dần dần giảm (danh tiếng, hiệu quả, ...)

Chip away at là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Chip (động từ): đục, làm vỡ ra từng mảnh nhỏ

  • Away at (cụm phó từ): chỉ hành động lặp lại, liên tục tác động vào cái gì đó

→ Chip away at có hai nghĩa chính:

    • Đục, bào mòn dần một vật thể theo thời gian (nghĩa đen).

    • Từ từ làm suy yếu điều gì đó như niềm tin, quyền lực, uy tín, v.v. (nghĩa bóng).

Ví dụ:

They have been chipping away at his reputation ever since he took office. (Họ đã dần dần làm giảm thanh danh của anh ấy kể từ lúc anh ta tới văn phòng.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Chip away at

1. Cấu trúc

Chip away at + danh từ (vật thể, hệ thống, cảm xúc, vấn đề...)

2. Cách sử dụng

  • Dùng trong ngữ cảnh:

    • Lao động thủ công (nghĩa đen: đục đá, gỗ...)

    • Xã hội, tâm lý, quan hệ (nghĩa bóng: làm giảm uy tín, niềm tin, tinh thần...)

  • Thường ám chỉ hành động chậm rãi nhưng bền bỉ.

Ví dụ:

  • The sculptor chipped away at the block of marble.
    (Người thợ điêu khắc đục dần khối đá cẩm thạch.)

  • The stress slowly chipped away at his confidence.
    (Áp lực từ từ làm suy giảm sự tự tin của anh ấy.)

  • Corruption has been chipping away at public trust for years.
    (Tham nhũng đã từ từ làm suy yếu lòng tin của công chúng suốt nhiều năm.)

  • Time and weather will chip away at even the strongest buildings.
    (Thời gian và thời tiết sẽ bào mòn cả những tòa nhà vững chắc nhất.)

  • She kept chipping away at the problem until she solved it.
    (Cô ấy kiên trì giải quyết vấn đề cho đến khi thành công.)

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Chip away at

1. Từ đồng nghĩa

Từ đồng nghĩa Nghĩa
Erode Bào mòn, làm suy yếu
Diminish Làm giảm đi, suy yếu
Undermine Làm suy yếu ngầm, phá hoại dần

2. Từ trái nghĩa

Từ trái nghĩa Nghĩa
Build up Xây dựng, củng cố
Reinforce Tăng cường, củng cố
Strengthen Làm mạnh lên

1 395 07/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: