Pile in là gì? Tất tần tật về Pile in
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Pile in từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Pile in
I. Định nghĩa Pile in
Pile in: Đến, vào nơi nào đó nhanh chóng một cách phi tổ chức
Pile in là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Động từ chính: Pile → có nghĩa là chất đống, xếp chồng lên nhau.
-
Giới từ: In → chỉ hành động hướng vào trong.
Pile in có nghĩa là đổ vào, chui vào hoặc chen lấn vào một không gian nhỏ, với nhiều người hoặc vật cùng lúc. Cụm từ này thường mô tả một hành động chen chúc, vội vàng hoặc đông đúc khi mọi người hoặc vật cùng tiến vào một không gian.
Ví dụ:
The food was great, so I really PIGGED OUT. Thức ăn rất ngon, nên tôi thực sự đã ăn rất nhiều..
II. Cấu trúc và cách sử dụng Pile in
1. Cấu trúc
S + pile in (to somewhere)
(Ví dụ: Everyone piled in the room when the teacher entered.)
2. Cách sử dụng
Pile in thường dùng để chỉ một hành động chen lấn vào một nơi nào đó một cách vội vã hoặc đông đúc. Nó có thể được sử dụng trong các tình huống miêu tả đám đông hoặc một nhóm người chen vào một không gian nhỏ.
Ví dụ:
-
The children piled in the car as soon as the bell rang.
→ Bọn trẻ chen chúc vào xe ngay khi tiếng chuông reo. -
We all piled into the elevator to catch the last ride.
→ Tất cả chúng tôi chen vào thang máy để kịp chuyến cuối. -
The fans piled into the stadium for the concert.
→ Những người hâm mộ đổ vào sân vận động để xem buổi hòa nhạc. -
The guests piled into the dining room for the dinner party.
→ Các khách mời chen chúc vào phòng ăn cho bữa tiệc tối. -
When the doors opened, people piled in to grab the best seats.
→ Khi cửa mở, mọi người chen vào để giành chỗ ngồi tốt nhất.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Pile in
1. Từ đồng nghĩa
-
Crowd in → chen chúc vào
We had to crowd in to get a glimpse of the performance.
→ Chúng tôi phải chen chúc vào để xem chút xíu buổi biểu diễn. -
Rush in → vội vã vào
The students rushed in to claim their spots.
→ Các học sinh vội vã vào để giành chỗ ngồi.
2. Từ trái nghĩa
-
Step out → bước ra ngoài, rời đi
He decided to step out of the room to get some air.
→ Anh ấy quyết định bước ra ngoài để hít thở không khí. -
Leave → rời đi, thoát ra
She left the meeting early because she wasn't feeling well.
→ Cô ấy rời cuộc họp sớm vì không cảm thấy khỏe.
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
