Mug up on là gì? Tất tần tật về Mug up on
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Mug up on từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Mug up on
I. Định nghĩa Mug up on
Mug up on: Học cái gì đó thật nhanh, ôn lại
Mug up on là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Động từ: Mug – học, ôn luyện (thường có nghĩa là học một cách nhanh chóng và gấp gáp)
-
Giới từ: Up – làm cho sự việc trở nên hoàn tất, chuẩn bị kỹ càng
-
Giới từ: On – liên quan đến việc học về một chủ đề, môn học hoặc lĩnh vực cụ thể
Mug up on có nghĩa là ôn tập, học lại một cách nhanh chóng hoặc gấp gáp về một chủ đề nào đó, thường là để chuẩn bị cho một kỳ thi, bài kiểm tra hoặc sự kiện quan trọng.
Ví dụ:
I need to MUG UP ON my history for the test. Tôi cần ôn lại kiến thức lịch sử cho bài kiểm tra.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Mug up on
1. Cấu trúc
S + mug up on + something (học lại, ôn lại về cái gì đó)
2. Cách sử dụng
| Ngữ cảnh | Cách dùng |
|---|---|
| Ôn thi | Dùng khi học lại kiến thức trước kỳ thi hoặc kiểm tra. |
| Chuẩn bị cho sự kiện | Dùng khi học lại thông tin trước một sự kiện quan trọng. |
| Học gấp | Khi học lại kiến thức mà không có nhiều thời gian. |
Ví dụ:
-
I need to mug up on my French before the trip to Paris.
(Tôi cần ôn lại tiếng Pháp trước chuyến đi đến Paris.) -
She mugged up on all the notes for the final exam.
(Cô ấy đã ôn lại tất cả các ghi chú cho kỳ thi cuối kỳ.) -
John had to mug up on his history to pass the test.
(John phải ôn lại môn lịch sử để vượt qua bài kiểm tra.) -
I’ll mug up on the company’s profile before the job interview.
(Tôi sẽ ôn lại hồ sơ công ty trước cuộc phỏng vấn xin việc.) -
We had to mug up on the new software before the training session.
(Chúng tôi phải học lại phần mềm mới trước buổi đào tạo.)
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Mug up on
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|
| Brush up on (ôn lại) | She needs to brush up on her Spanish before going to Spain. | (Cô ấy cần ôn lại tiếng Tây Ban Nha trước khi đi Tây Ban Nha.) |
| Revise (ôn tập, chỉnh sửa) | I need to revise my notes before the presentation. | (Tôi cần ôn lại ghi chú trước khi thuyết trình.) |
| Study up on (học lại về) | He studied up on the company's history before the meeting. | (Anh ấy đã ôn lại lịch sử công ty trước cuộc họp.) |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|
| Forget (quên) | I forgot to study, so I didn’t do well on the test. | (Tôi quên ôn tập, vì vậy tôi không làm tốt bài kiểm tra.) |
| Neglect (bỏ bê) | She neglected her studies and failed the exam. | (Cô ấy bỏ bê việc học và trượt kỳ thi.) |
| Ignore (phớt lờ) | He ignored all the important information for the project. | (Anh ấy phớt lờ tất cả thông tin quan trọng cho dự án.) |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
