Fawn on là gì? Tất tần tật về fawn on
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Fawn on từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Fawn on
I. Định nghĩa Fawn on
fawn on: Khen ngợi ai đó một cách quá mức để có được sự ưu ái của họ (nịnh bợ)
Fawn on là một cụm động từ trong tiếng Anh, được cấu tạo từ hai từ: fawn và on.:
- Fawn là một động từ, có nghĩa là thể hiện sự quan tâm thái quá, hoặc chiều chuộng ai đó một cách không cần thiết, giống như việc một con nai con vẫy đuôi, hoặc có hành động âu yếm, thể hiện sự tôn sùng.
- On là một giới từ, mang ý nghĩa "về" hoặc "trong mối quan hệ với."
Fawn on có nghĩa là đối xử quá mức âu yếm, chiều chuộng, hoặc tỏ ra ngưỡng mộ ai đó một cách thái quá, có thể là do muốn lấy lòng họ.
Ví dụ:
He's always fawning on his boss to try to get promoted. (Anh ta luôn luôn nịnh bợ sếp để được thăng chức.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Fawn on
Cấu trúc: Fawn + on + someone/something.
Ví dụ: She fawned on her boss, trying to get a promotion. (Cô ấy chiều chuộng ông sếp của mình, cố gắng để được thăng chức.)
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Fawn on
1. Từ đồng nghĩa
Flatter: Nịnh hót, tâng bốc.
Admire: Ngưỡng mộ.
Praise: Khen ngợi.
Butter up: Nịnh hót, tâng bốc (thường là để lấy lòng ai đó).
2. Từ trái nghĩa
Ignore: Lờ đi.
Disregard: Không quan tâm.
Disdain: Khinh bỉ.
Criticize: Chỉ trích.
IV. Bài tập vận dụng
1, Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
She has a habit of always __________ her colleagues in order to get their
attention.
a. fawning on
b. ignoring
c. criticizing
d. admiring
Đáp án: Chọn a.
2, Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
John’s behavior seemed to be a bit too __________ on his boss, as he always gave
him excessive compliments.
Đáp án: fawning
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
