Scout out là gì? Tất tần tật về Scout out
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Scout out từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Scout out
I. Định nghĩa Scout out
Scout out: Tìm kiếm thứ gì đó
Scout out là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Động từ: scout → nghĩa là tìm kiếm, do thám, thăm dò.
-
Phó từ: out → thể hiện sự hoàn tất việc tìm kiếm hoặc phát hiện được điều gì đó sau khi dò xét, quan sát.
Scout out có nghĩa là tìm ra, phát hiện ra thứ gì đó (thường là sau khi đã tìm kiếm, khảo sát một cách kỹ lưỡng).
Ví dụ:
The researcher spent months SCOUTING OUT the answer. Nhà nghiên cứu đã dành nhiều tháng để tìm ra câu trả lời.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Scout out
1. Cấu trúc
-
Scout out + something → tìm ra thứ gì đó sau quá trình khảo sát
-
Chủ ngữ thường là người hoặc nhóm người có nhiệm vụ tìm kiếm (như người tổ chức, doanh nhân, nhà sản xuất, đạo diễn…).
2. Cách sử dụng
-
Dùng trong ngữ cảnh cần chuẩn bị, lên kế hoạch, tìm vị trí hoặc thứ gì cụ thể.
-
Phổ biến trong:
-
Kinh doanh (tìm địa điểm, cơ hội, đối tác…)
-
Sự kiện (tìm bối cảnh, địa điểm phù hợp)
-
Du lịch (khám phá chỗ ở, địa điểm mới)
-
Quân sự / thám hiểm (tìm chỗ an toàn, thích hợp)
-
Ví dụ:
-
We need to scout out a good venue for the wedding.
→ Chúng ta cần tìm ra một địa điểm phù hợp cho đám cưới. -
The producer scouted out new talent for the movie.
→ Nhà sản xuất đã tìm ra những tài năng mới cho bộ phim. -
She scouted out the cheapest stores before shopping.
→ Cô ấy đã tìm ra những cửa hàng rẻ nhất trước khi mua sắm. -
They scouted out a perfect spot by the lake for camping.
→ Họ đã tìm được một chỗ hoàn hảo bên hồ để cắm trại. -
The company scouted out markets in Southeast Asia.
→ Công ty đã khảo sát và tìm hiểu thị trường ở Đông Nam Á.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Scout out
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Find | Tìm thấy | He found a great location. | Anh ấy đã tìm được một địa điểm tuyệt vời. |
| Discover | Khám phá, phát hiện | They discovered a hidden beach. | Họ đã phát hiện một bãi biển ẩn. |
| Track down | Lần theo, tìm ra | We tracked down the best supplier. | Chúng tôi đã tìm ra nhà cung cấp tốt nhất. |
| Identify | Nhận diện, xác định | She identified several potential partners. | Cô ấy đã xác định vài đối tác tiềm năng. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Overlook | Bỏ sót, không chú ý | They overlooked a better option nearby. | Họ đã bỏ sót một lựa chọn tốt hơn ngay gần đó. |
| Miss | Bỏ lỡ | He missed the chance to find a good job. | Anh ta bỏ lỡ cơ hội tìm việc tốt. |
| Ignore | Phớt lờ | They ignored some useful locations. | Họ đã phớt lờ vài địa điểm hữu ích. |
| Avoid searching | Tránh tìm kiếm | She avoided searching for alternatives. | Cô ấy không chịu tìm giải pháp thay thế. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
