Scout out là gì? Tất tần tật về Scout out

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Scout out từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 495 23/04/2025


Scout out

I. Định nghĩa Scout out

Scout out: Tìm kiếm thứ gì đó

Scout out là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Động từ: scout → nghĩa là tìm kiếm, do thám, thăm dò.

  • Phó từ: out → thể hiện sự hoàn tất việc tìm kiếm hoặc phát hiện được điều gì đó sau khi dò xét, quan sát.

→ Scout out có nghĩa là tìm ra, phát hiện ra thứ gì đó (thường là sau khi đã tìm kiếm, khảo sát một cách kỹ lưỡng).

Ví dụ:

The researcher spent months SCOUTING OUT the answer. Nhà nghiên cứu đã dành nhiều tháng để tìm ra câu trả lời.

II. Cấu trúc và cách sử dụng Scout out

1. Cấu trúc

  • Scout out + something → tìm ra thứ gì đó sau quá trình khảo sát

  • Chủ ngữ thường là người hoặc nhóm người có nhiệm vụ tìm kiếm (như người tổ chức, doanh nhân, nhà sản xuất, đạo diễn…).

2. Cách sử dụng

  • Dùng trong ngữ cảnh cần chuẩn bị, lên kế hoạch, tìm vị trí hoặc thứ gì cụ thể.

  • Phổ biến trong:

    • Kinh doanh (tìm địa điểm, cơ hội, đối tác…)

    • Sự kiện (tìm bối cảnh, địa điểm phù hợp)

    • Du lịch (khám phá chỗ ở, địa điểm mới)

    • Quân sự / thám hiểm (tìm chỗ an toàn, thích hợp)

Ví dụ:

  • We need to scout out a good venue for the wedding.
    → Chúng ta cần tìm ra một địa điểm phù hợp cho đám cưới.

  • The producer scouted out new talent for the movie.
    → Nhà sản xuất đã tìm ra những tài năng mới cho bộ phim.

  • She scouted out the cheapest stores before shopping.
    → Cô ấy đã tìm ra những cửa hàng rẻ nhất trước khi mua sắm.

  • They scouted out a perfect spot by the lake for camping.
    → Họ đã tìm được một chỗ hoàn hảo bên hồ để cắm trại.

  • The company scouted out markets in Southeast Asia.
    → Công ty đã khảo sát và tìm hiểu thị trường ở Đông Nam Á.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Scout out

1. Từ đồng nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Find Tìm thấy He found a great location. Anh ấy đã tìm được một địa điểm tuyệt vời.
Discover Khám phá, phát hiện They discovered a hidden beach. Họ đã phát hiện một bãi biển ẩn.
Track down Lần theo, tìm ra We tracked down the best supplier. Chúng tôi đã tìm ra nhà cung cấp tốt nhất.
Identify Nhận diện, xác định She identified several potential partners. Cô ấy đã xác định vài đối tác tiềm năng.

2. Từ trái nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Overlook Bỏ sót, không chú ý They overlooked a better option nearby. Họ đã bỏ sót một lựa chọn tốt hơn ngay gần đó.
Miss Bỏ lỡ He missed the chance to find a good job. Anh ta bỏ lỡ cơ hội tìm việc tốt.
Ignore Phớt lờ They ignored some useful locations. Họ đã phớt lờ vài địa điểm hữu ích.
Avoid searching Tránh tìm kiếm She avoided searching for alternatives. Cô ấy không chịu tìm giải pháp thay thế.

1 495 23/04/2025


Xem thêm các chương trình khác: