Land with là gì? Tất tần tật về Land with

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Land with từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 402 14/04/2025


Land with

I. Định nghĩa Land with

Land with: Gây ra rắc rối cho ai đó

Land with là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Động từ: land = rơi vào, kết thúc với, nhận được

  • Giới từ: with = với, cùng với

→ Land with có nghĩa là: Kết thúc với việc nhận được thứ gì đó, thường là không mong muốn như việc, trách nhiệm, vấn đề, hoặc đôi khi là may mắn có được thứ tốt.

Ví dụ:

He LANDED ME WITH the job of proofreading the contract. Anh ta gây rắc rối cho tôi trong việc kiểm chứng bản hợp đồng.

II. Cấu trúc và cách sử dụng Land with

1. Cấu trúc

Land with + something: dùng khi ai đó bị giao, bị dính vào, hoặc có được một thứ gì đó (có thể tích cực hoặc tiêu cực tùy ngữ cảnh)

2. Cách sử dụng

  • Dùng trong cả nghĩa tiêu cực (bị giao việc, bị dính vào rắc rối) và tích cực (may mắn có được cái gì).

  • Rất phổ biến trong văn nói, văn viết đời thường.

Ví dụ:

  • I landed with all the housework while he watched TV.
    → Tôi bị giao hết việc nhà trong khi anh ấy xem TV.

  • She landed with a huge medical bill after the surgery.
    → Cô ấy phải chịu một hóa đơn y tế khổng lồ sau ca phẫu thuật.

  • He landed with a great opportunity to work abroad.
    → Anh ấy may mắn có được cơ hội làm việc ở nước ngoài.

  • They landed with the blame for something they didn’t do.
    → Họ bị đổ lỗi cho điều mà họ không làm.

  • After the project failed, I landed with all the responsibility.
    → Sau khi dự án thất bại, tôi phải gánh toàn bộ trách nhiệm.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Land with

1. Từ đồng nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Be stuck with bị mắc kẹt với I was stuck with all the cleaning. Tôi bị kẹt với đống dọn dẹp.
End up with kết thúc với He ended up with extra work. Anh ta kết thúc với nhiều việc hơn.
Be burdened with bị gánh nặng với She was burdened with responsibility. Cô ấy bị gánh trách nhiệm.

2. Từ trái nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Get rid of thoát khỏi I finally got rid of that boring task. Cuối cùng tôi cũng thoát khỏi nhiệm vụ chán đó.
Avoid tránh He avoided landing with the blame. Anh ấy đã tránh bị đổ lỗi.
Pass on chuyển giao I passed the task on to someone else. Tôi đã chuyển nhiệm vụ cho người khác.

1 402 14/04/2025


Xem thêm các chương trình khác: