Break out in là gì? Tất tần tật về break out in
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Break out in từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Break out in
I. Định nghĩa Break out in
break out in: Nổi mụn, sùi đỏ lên (mặt, ...)
Break out in là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
break (động từ): vỡ, bùng phát
-
out (trạng từ): ra, thoát ra
-
in (giới từ): trong, trên (chỉ vị trí cơ thể hoặc hiện tượng xảy ra trên người)
break out in: đột nhiên bị nổi hoặc xuất hiện một hiện tượng nào đó trên cơ thể (thường là mẩn đỏ, mồ hôi, mụn...)
Ví dụ:
The measles caused me to break out in a rash. (Bệnh sởi làm tôi nổi các mụn đỏ.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Break out in
1. Cấu trúc
| Cấu trúc | Chú thích sử dụng | Ví dụ tiếng Anh | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| S + break out in + N (danh từ chỉ phản ứng cơ thể) | Nổi mẩn, nổi mụn, toát mồ hôi, nổi ban, v.v. | He broke out in a cold sweat before the exam. | Anh ấy toát mồ hôi lạnh trước kỳ thi. |
2. Cách sử dụng
-
Break out in luôn đi kèm với một danh từ chỉ tình trạng cơ thể như: a rash, sweat, hives, spots, pimples...
-
Thường dùng trong các ngữ cảnh nói về sức khỏe, cảm xúc hoặc phản ứng vật lý.
Ví dụ:
| Câu tiếng Anh | Dịch nghĩa |
|---|---|
| She broke out in a rash after eating strawberries. | Cô ấy bị nổi mẩn đỏ sau khi ăn dâu tây. |
| He broke out in pimples due to stress. | Anh ấy nổi mụn vì căng thẳng. |
| I always break out in hives when I'm nervous. | Tôi luôn nổi mề đay khi lo lắng. |
| He broke out in sweat during the interview. | Anh ấy toát mồ hôi trong buổi phỏng vấn. |
| The child broke out in red spots all over his body. | Đứa bé nổi đầy nốt đỏ khắp người. |
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Break out in
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Ví dụ tiếng Anh | Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| erupt in (bùng phát ra) | His face erupted in pimples. | Mặt anh ấy nổi đầy mụn. |
| come down with (mắc bệnh, phát bệnh) | She came down with a skin reaction. | Cô ấy bị phản ứng da. |
| develop (phát sinh ra) | He developed a rash after taking the pills. | Anh ấy bị nổi mẩn sau khi uống thuốc. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Ví dụ tiếng Anh | Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| clear up (biến mất, khỏi) | The rash cleared up after two days. | Vết mẩn đã biến mất sau hai ngày. |
| recover from (hồi phục) | He recovered from the allergic reaction. | Anh ấy đã hồi phục sau phản ứng dị ứng. |
| heal (lành lại) | Her skin healed after using the cream. | Da cô ấy đã lành lại sau khi dùng kem. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
