Stick with là gì? Tất tần tật về Stick with
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Stick with từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Stick with
I. Định nghĩa Stick with
Stick with: Không thay đổi thứ gì / Ở gần ai đó / Không quên / Tiếp tục làm gì đó dù khó khăn
Stick with là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Stick (động từ): dính, bám, kiên trì
-
With (giới từ): với
Stick with có các nghĩa chính sau:
-
Tiếp tục làm một việc gì đó: Dùng khi bạn kiên trì làm điều gì đó mà không bỏ cuộc.
-
Giữ mối quan hệ với ai đó: Dùng khi bạn duy trì mối quan hệ hoặc gắn bó với ai đó.
-
Giữ lựa chọn hoặc quyết định: Khi bạn không thay đổi quyết định hoặc lựa chọn của mình.
Ví dụ:
We'd better STICK WITH our original idea. Chúng tôi tốt hơn hết là không thay đổi ý tưởng ban đầu.
He told the children to STICK WITH him in the station. Anh ta yêu cầu lũ trẻ ở gần mình trong trạm ga tàu.
The details have STUCK WITH me ever since. Các chi tiết cứ làm tôi nhwox mãi không quên kể từ đó.
I STUCK WITH the job though I found it very stressful. Tôi tiếp tục làm việc dù tôi cảm thấy rất căng thẳng.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Stick with
1. Cấu trúc
Stick with + something/someone = tiếp tục với cái gì/ai đó, giữ mối quan hệ với ai đó, không thay đổi lựa chọn.
2. Cách sử dụng
-
Tiếp tục làm việc gì đó: Khi bạn quyết định không từ bỏ một nhiệm vụ hoặc kế hoạch.
-
Gắn bó với ai đó: Dùng trong các tình huống bạn duy trì mối quan hệ lâu dài với ai đó.
-
Giữ lựa chọn hoặc quyết định: Khi bạn không thay đổi quyết định ban đầu của mình.
Ví dụ:
-
I’ll stick with this job until I find something better.
→ Tôi sẽ tiếp tục công việc này cho đến khi tìm được một công việc tốt hơn. -
We’ve been friends for years, and I’ll stick with you no matter what.
→ Chúng ta đã là bạn bè suốt nhiều năm, và tôi sẽ luôn gắn bó với bạn dù có chuyện gì xảy ra. -
Stick with your plan and don’t give up.
→ Hãy kiên trì với kế hoạch của bạn và đừng bỏ cuộc. -
I decided to stick with the same brand of phone because I trust it.
→ Tôi quyết định giữ lựa chọn dùng cùng một thương hiệu điện thoại vì tôi tin tưởng vào nó. -
Even though it was tough, he stuck with his training and improved.
→ Mặc dù rất khó khăn, anh ấy đã kiên trì với việc luyện tập và cải thiện.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Stick with
1. Từ đồng nghĩa
-
Stick to – kiên trì với, bám sát
-
Continue with – tiếp tục với
-
Stay with – duy trì, gắn bó với
2. Từ trái nghĩa
-
Give up on – từ bỏ, không tiếp tục
-
Abandon – bỏ rơi, từ bỏ
-
Quit – từ bỏ, dừng lại
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
