Chicken out là gì? Tất tần tật về chicken out
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Chicken out từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Chicken out
I. Định nghĩa Chicken out
chicken out: Quyết định thôi không làm việc gì vì sợ
Chicken out là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Danh từ: chicken (nghĩa bóng: người nhút nhát, hèn nhát)
-
Giới từ/phó từ: out (thoát ra, rút lui)
Chicken out có nghĩa là không dám làm điều gì đó (thường vào phút cuối), vì sợ hãi, lo lắng hoặc thiếu tự tin.
Ví dụ:
He had an appointment to see the dentist but he chickened out (of it) at the last moment. (Nó đã hẹn đến nha sĩ nhưng đến phút cuối cùng nó sợ quá lại thôi.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Chicken out
1. Cấu trúc
Chicken out (of) + danh từ/động từ có "to"
-
Dùng khi ai đó định làm một điều gì đó nhưng cuối cùng từ bỏ vì sợ.
2. Cách sử dụng
-
Dùng phổ biến trong văn nói, mang tính thân mật và hơi châm biếm.
-
Thường để nói về ai đó đã định làm điều gì đó dũng cảm, nhưng lại bỏ cuộc.
Ví dụ:
-
He was going to ask her out but chickened out at the last second.
(Anh ấy định rủ cô ấy đi chơi nhưng lại rút lui vào giây cuối.) -
I was going to try bungee jumping, but I chickened out.
(Tôi định nhảy bungee nhưng rồi lại không dám.) -
Don’t chicken out now — you’ve come so far!
(Đừng rút lui bây giờ — bạn đã đi được xa đến thế rồi!) -
She chickened out of giving the speech in front of the class.
(Cô ấy đã không dám phát biểu trước lớp.) -
They chickened out when they saw how high the roller coaster was.
(Họ đã rút lui khi thấy tàu lượn cao thế nào.)
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Chicken out
1. Từ đồng nghĩa
| Từ đồng nghĩa | Nghĩa |
|---|---|
| Back out | Rút lui |
| Lose nerve | Mất can đảm |
| Bail out | Bỏ cuộc |
2. Từ trái nghĩa
| Từ trái nghĩa | Nghĩa |
|---|---|
| Go through with | Làm đến cùng |
| Dare | Dám làm |
| Face up to | Đối mặt, không né tránh |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
