Lord it over là gì? Tất tần tật về Lord it over

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Lord it over từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 418 16/04/2025


Lord it over

I. Định nghĩa Lord it over

Lord it over: Hành xử theo một cách vượt trội

Lord it over là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • lord (danh từ, ở đây dùng như động từ): làm chủ, hành xử như "bề trên"

  • it: đại từ trung tính, giữ vai trò ngữ pháp

  • over (giới từ): thể hiện sự vượt trội, kiểm soát với ai đó

→Định nghĩa Lord it over: Hành xử một cách trịch thượng, tỏ vẻ hơn người, ra lệnh cho người khác như thể mình có quyền lực hơn. Thường mang nghĩa tiêu cực.

Ví dụ:

She loves to LORD IT OVER her employees. Cô ấy thích hành xử vượt một cách vượt trội trước mặt nhân viên.

II. Cấu trúc và cách sử dụng Lord it over

1. Cấu trúc

S + lord(s)/lorded + it over + sb

2. Cách sử dụng

  • Dùng để chỉ trích thái độ kiêu căng, hách dịch của ai đó đối với người khác

  • Thường dùng trong văn nói hoặc văn viết phê phán

Ví dụ:

  • He always tries to lord it over his coworkers.
    → Anh ta lúc nào cũng ra vẻ bề trên với đồng nghiệp.

  • Just because she got promoted doesn’t mean she can lord it over us.
    → Chỉ vì cô ấy được thăng chức không có nghĩa là cô ấy có thể lên mặt với chúng tôi.

  • They hated the way he lorded it over them.
    → Họ ghét cách anh ta luôn tỏ vẻ hơn người với họ.

  • Stop lording it over your little brother!
    → Đừng có mà lên mặt với em trai của em nữa!

  • She loves to lord it over people who are less experienced.
    → Cô ấy thích ra oai với những người ít kinh nghiệm hơn.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Lord it over

1. Từ đồng nghĩa

Từ đồng nghĩa Ví dụ Dịch ngắn gọn
boss around He likes to boss everyone around. Anh ta thích ra lệnh cho mọi người.
act superior She acts superior to everyone. Cô ấy cư xử như thể hơn người.
dominate He tries to dominate every conversation. Anh ta cố kiểm soát mọi cuộc trò chuyện.

2. Từ trái nghĩa

Từ trái nghĩa Ví dụ Dịch ngắn gọn
treat equally She treats all her staff equally. Cô ấy đối xử công bằng với tất cả nhân viên.
humble oneself He humbled himself and apologized. Anh ấy hạ mình và xin lỗi.
show respect You should show respect to others. Bạn nên thể hiện sự tôn trọng với người khác.

1 418 16/04/2025


Xem thêm các chương trình khác: