Count up là gì? Tất tần tật về Count up

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Count up từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 372 08/05/2025


Count up

I. Định nghĩa Count up

count up: Thêm vào, cộng vào

Count up là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Động từ: count → đếm

  • Giới từ: up → lên, tăng lên

→Count up có nghĩa là:

  • Đếm từ một số nhỏ lên một số lớn (thường là từ 1 hoặc 0 trở lên).

  • Đếm để tính tổng số lượng của một nhóm, vật phẩm hoặc sự kiện.

  • Đếm ngược theo thứ tự tăng dần.

Ví dụ:

Count up the number of tickets sold, please. (Vui lòng cộng thêm vào số các vé đã bán.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Count up

1. Cấu trúc

  • count up to + number → đếm lên đến một con số cụ thể
    Ví dụ: We’ll count up to 100 before the game starts.

  • count up + quantity → đếm số lượng tổng cộng
    Ví dụ: Let’s count up the total amount of donations.

2. Cách sử dụng

  • Count up được sử dụng khi bạn đếm số lượng từ nhỏ đến lớn, hoặc khi bạn muốn tính tổng số lượng của vật gì đó.

  • Thường được sử dụng trong các tình huống đếm số lượng vật phẩm hoặc kiểm tra tổng số trong các nhóm.

Ví dụ:

  • The teacher asked the students to count up the books on the shelf.
    → Cô giáo yêu cầu học sinh đếm số sách trên kệ.

  • We need to count up the votes before announcing the winner.
    → Chúng ta cần đếm số phiếu trước khi công bố người chiến thắng.

  • I’ll count up to 20, and then we can start the meeting.
    → Tôi sẽ đếm lên 20, sau đó chúng ta có thể bắt đầu cuộc họp.

  • After counting up the donations, we raised $1,000.
    → Sau khi đếm tổng số tiền quyên góp, chúng ta đã thu được 1.000 đô la.

  • He counted up all the tickets to make sure there were no mistakes.
    → Anh ấy đếm tổng số vé để đảm bảo không có sai sót.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Count up

1. Từ đồng nghĩa

Từ đồng nghĩa Ví dụ Nghĩa
add up After counting up the pieces, everything adds up to 50. Cộng lại, tính tổng.
sum up The total cost can be summed up at the end of the day. Tính tổng, tổng kết.
tally up Let's tally up the final score after the game. Đếm, tính tổng điểm.

2. Từ trái nghĩa

Từ trái nghĩa Ví dụ Nghĩa
count down We started to count down from ten before the event began. Đếm ngược, đếm từ số lớn xuống số nhỏ.
subtract We need to subtract the costs before we can calculate profit. Trừ đi, tính số lượng còn lại sau khi trừ.

1 372 08/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: