Live down là gì? Tất tần tật về Live down
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Live down từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Live down
I. Định nghĩa Live down
Live down: Thôi xấu hổ về điều gì đó
Live down là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Live (động từ): sống, tồn tại
-
Down (trạng từ): mang ý nghĩa giảm nhẹ, xoa dịu, làm nguôi đi
Live down nghĩa là khiến người khác quên đi hoặc tha thứ cho một lỗi lầm, hành động xấu hổ hoặc tai tiếng nào đó mà bạn từng làm.
Ví dụ:
If I fail the test and everyone else passes, I'll never be able to LIVE it DOWN. Nếu tôi trượt bài kiểm tra mà những người khác đỗ thì tôi sẽ không thể ngừng xấu hổ về điều này.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Live down
1. Cấu trúc
Live down + something → Làm cho người khác quên đi điều gì đó đáng xấu hổ
Ví dụ: He’ll never live down that embarrassing moment.
2. Cách sử dụng
-
Dùng khi bạn làm một việc gì đó sai trái, ngớ ngẩn, hoặc đáng xấu hổ, và sợ rằng người khác sẽ không bao giờ quên chuyện đó.
-
Dùng phổ biến trong văn nói, văn viết thông thường (thân mật, đôi khi mang tính hài hước).
-
Hay dùng với “never”, “can’t” để diễn tả nỗi xấu hổ kéo dài.
Ví dụ:
-
I’ll never live down the time I called my teacher “mom.”
→ Tôi sẽ không bao giờ sống nổi với việc từng gọi cô giáo là “mẹ”. -
He can’t live down the scandal he was involved in.
→ Anh ta không thể khiến người ta quên đi vụ bê bối mà anh ấy từng dính vào. -
She’s still trying to live down that awful speech she gave.
→ Cô ấy vẫn đang cố làm người khác quên bài phát biểu tệ hại đó. -
It took him years to live down his criminal past.
→ Anh ấy mất nhiều năm để khiến người khác quên đi quá khứ tội phạm của mình. -
You’ll live it down eventually—people forget things over time.
→ Rồi bạn sẽ vượt qua thôi—mọi người sẽ quên dần theo thời gian.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Live down
1. Từ đồng nghĩa
| Từ đồng nghĩa | Nghĩa tương đương | Ví dụ | Dịch ngắn gọn |
|---|---|---|---|
| Redeem oneself | Gỡ gạc lại danh dự | He tried to redeem himself after the failure. | Anh ta cố gắng lấy lại danh dự sau thất bại. |
| Recover from | Vượt qua (tai tiếng, sự cố) | She recovered from the public embarrassment. | Cô ấy đã vượt qua sự xấu hổ trước công chúng. |
| Make up for | Bù đắp cho, sửa sai | He made up for his mistake by working harder. | Anh ấy bù đắp lỗi lầm bằng cách làm việc chăm hơn. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ trái nghĩa | Nghĩa đối lập | Ví dụ | Dịch ngắn gọn |
|---|---|---|---|
| Be proud of | Tự hào về | He was proud of what he had done. | Anh ấy tự hào về việc mình đã làm. |
| Show off | Khoe khoang | She kept showing off her award. | Cô ấy cứ khoe chiếc giải thưởng của mình. |
| Repeat the mistake | Lặp lại sai lầm | Don’t repeat the mistake you made last year. | Đừng lặp lại lỗi sai bạn đã mắc năm ngoái. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
