Press upon là gì? Tất tần tật về Press upon
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Press upon từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Press upon
I. Định nghĩa Press upon
Press upon: Tạo áp lực cho ai đó để họ chấp nhận cái được yêu cầu
Press upon là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Động từ chính: press – mang nghĩa là ép, thúc, đặt nặng vấn đề.
-
Giới từ: upon – trang trọng của "on", nghĩa là tác động lên ai đó hoặc điều gì đó.
Khi kết hợp, press upon mang nghĩa:
-
Ép buộc, gây áp lực tinh thần hoặc cảm xúc lên ai đó
-
Nhấn mạnh tầm quan trọng của điều gì đó với ai đó
Ví dụ:
The invitations were PRESSED UPON us so it was hard to say no. Những lời mời đó được ấn định lên chúng tôi và tạo áp lực cho chúng tôi nên thật khó để nói không.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Press upon
1. Cấu trúc
S + press + something + upon + someone
hoặc S + press upon + someone + the importance/idea/need/etc.
2. Cách sử dụng
-
Thường dùng khi nhấn mạnh quan điểm, đề xuất, yêu cầu hoặc lời khuyên một cách nghiêm túc.
-
Xuất hiện trong văn viết trang trọng, diễn văn, thuyết trình, hoặc lời khuyên có chiều sâu.
Ví dụ:
-
He pressed the urgency of the matter upon the board.
→ Anh ấy nhấn mạnh tính cấp thiết của vấn đề với ban giám đốc. -
She pressed upon me the need to stay calm.
→ Cô ấy nhấn mạnh với tôi sự cần thiết phải giữ bình tĩnh. -
The teacher pressed the importance of discipline upon his students.
→ Giáo viên nhấn mạnh tầm quan trọng của kỷ luật đối với học sinh. -
The dangers of smoking were pressed upon the children in school.
→ Những mối nguy của việc hút thuốc được nhấn mạnh với bọn trẻ trong trường học. -
He pressed his invitation upon her until she finally accepted.
→ Anh ta cứ nài nỉ mời cô ấy mãi cho đến khi cô ấy đồng ý.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Press upon
1. Từ đồng nghĩa
| Từ đồng nghĩa | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Impress upon | Khắc sâu điều gì vào tâm trí ai đó | I tried to impress upon him the need for honesty. | Tôi cố gắng nhấn mạnh với anh ấy về sự cần thiết của sự trung thực. |
| Urge | Thúc giục mạnh mẽ | She urged him to see a doctor. | Cô ấy thúc giục anh ta đi khám bác sĩ. |
| Stress | Nhấn mạnh | He stressed the importance of teamwork. | Anh ta nhấn mạnh tầm quan trọng của làm việc nhóm. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ trái nghĩa | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Downplay | Làm nhẹ, xem thường | He downplayed the seriousness of the issue. | Anh ta xem nhẹ mức độ nghiêm trọng của vấn đề. |
| Ignore | Phớt lờ | They ignored her warning. | Họ phớt lờ lời cảnh báo của cô ấy. |
| Minimize | Giảm thiểu tầm quan trọng | She tried to minimize the problem. | Cô ấy cố giảm nhẹ vấn đề. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
