Press upon là gì? Tất tần tật về Press upon

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Press upon từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 568 20/04/2025


Press upon

I. Định nghĩa Press upon

Press upon: Tạo áp lực cho ai đó để họ chấp nhận cái được yêu cầu

Press upon là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Động từ chính: press – mang nghĩa là ép, thúc, đặt nặng vấn đề.

  • Giới từ: upon – trang trọng của "on", nghĩa là tác động lên ai đó hoặc điều gì đó.

→Khi kết hợp, press upon mang nghĩa:

  • Ép buộc, gây áp lực tinh thần hoặc cảm xúc lên ai đó

  • Nhấn mạnh tầm quan trọng của điều gì đó với ai đó

Ví dụ:

The invitations were PRESSED UPON us so it was hard to say no. Những lời mời đó được ấn định lên chúng tôi và tạo áp lực cho chúng tôi nên thật khó để nói không.

II. Cấu trúc và cách sử dụng Press upon

1. Cấu trúc

S + press + something + upon + someone

hoặc S + press upon + someone + the importance/idea/need/etc.

2. Cách sử dụng

  • Thường dùng khi nhấn mạnh quan điểm, đề xuất, yêu cầu hoặc lời khuyên một cách nghiêm túc.

  • Xuất hiện trong văn viết trang trọng, diễn văn, thuyết trình, hoặc lời khuyên có chiều sâu.

Ví dụ:

  • He pressed the urgency of the matter upon the board.
    → Anh ấy nhấn mạnh tính cấp thiết của vấn đề với ban giám đốc.

  • She pressed upon me the need to stay calm.
    → Cô ấy nhấn mạnh với tôi sự cần thiết phải giữ bình tĩnh.

  • The teacher pressed the importance of discipline upon his students.
    → Giáo viên nhấn mạnh tầm quan trọng của kỷ luật đối với học sinh.

  • The dangers of smoking were pressed upon the children in school.
    → Những mối nguy của việc hút thuốc được nhấn mạnh với bọn trẻ trong trường học.

  • He pressed his invitation upon her until she finally accepted.
    → Anh ta cứ nài nỉ mời cô ấy mãi cho đến khi cô ấy đồng ý.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Press upon

1. Từ đồng nghĩa

Từ đồng nghĩa Nghĩa Ví dụ Dịch
Impress upon Khắc sâu điều gì vào tâm trí ai đó I tried to impress upon him the need for honesty. Tôi cố gắng nhấn mạnh với anh ấy về sự cần thiết của sự trung thực.
Urge Thúc giục mạnh mẽ She urged him to see a doctor. Cô ấy thúc giục anh ta đi khám bác sĩ.
Stress Nhấn mạnh He stressed the importance of teamwork. Anh ta nhấn mạnh tầm quan trọng của làm việc nhóm.

2. Từ trái nghĩa

Từ trái nghĩa Nghĩa Ví dụ Dịch
Downplay Làm nhẹ, xem thường He downplayed the seriousness of the issue. Anh ta xem nhẹ mức độ nghiêm trọng của vấn đề.
Ignore Phớt lờ They ignored her warning. Họ phớt lờ lời cảnh báo của cô ấy.
Minimize Giảm thiểu tầm quan trọng She tried to minimize the problem. Cô ấy cố giảm nhẹ vấn đề.

1 568 20/04/2025


Xem thêm các chương trình khác: