Sleep around là gì? Tất tần tật về Sleep around
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Sleep around từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Sleep around
I. Định nghĩa Sleep around
Sleep around: Lăng nhăng
Sleep around là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Sleep (động từ): Có nghĩa là ngủ, nhưng trong cụm từ này, nó có nghĩa bóng.
-
Around (giới từ): Có thể mang nghĩa là xung quanh hoặc theo một cách rộng rãi, nhưng trong cụm này nó mang nghĩa là không chung thủy, lăng nhăng.
Sleep around là một cụm động từ có nghĩa là quan hệ tình dục với nhiều người khác nhau mà không có cam kết lâu dài hoặc không trung thành với một người duy nhất.
Cụm từ này thường được sử dụng để mô tả hành vi không trung thực trong mối quan hệ tình cảm.
Ví dụ:
He's SLEPT AROUND a lot since his divorce. Anh ấy đã lăng nhăng rất nhiều sau khi li hôn.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Sleep around
1. Cấu trúc
-
Sleep around + động từ (thường là hành động liên quan đến mối quan hệ tình cảm hoặc hành vi tình dục).
-
Cấu trúc: Cụm động từ này thường được sử dụng trong các tình huống không chính thức hoặc trong các cuộc trò chuyện khi đề cập đến việc quan hệ tình dục với nhiều người mà không cam kết.
2. Cách sử dụng
-
Sleep around có thể mang nghĩa tiêu cực, chỉ trích hành vi lăng nhăng hoặc không trung thực trong quan hệ tình cảm.
-
Nó cũng có thể được sử dụng trong ngữ cảnh nhẹ nhàng hơn, nhưng vẫn mang thông điệp về sự thiếu cam kết.
Ví dụ:
-
He’s been sleeping around for years, and now he’s caught an STD.
→ Anh ấy đã lăng nhăng suốt nhiều năm và giờ anh ta mắc phải bệnh lây qua đường tình dục. -
She found out that her boyfriend was sleeping around with other women.
→ Cô ấy phát hiện bạn trai mình lăng nhăng với những người phụ nữ khác. -
I don't think it’s right to sleep around if you’re in a committed relationship.
→ Tôi không nghĩ rằng việc lăng nhăng là đúng đắn nếu bạn đang trong một mối quan hệ cam kết. -
He was known to sleep around, and it caused many problems in his relationships.
→ Anh ta nổi tiếng là lăng nhăng, và điều đó gây ra rất nhiều vấn đề trong các mối quan hệ của anh ta. -
She told him to stop sleeping around if he wanted to stay with her.
→ Cô ấy bảo anh ta ngừng lăng nhăng nếu anh ta muốn ở lại với cô.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Sleep around
1. Từ đồng nghĩa
| Cụm từ | Nghĩa tương tự | Ví dụ + Dịch |
|---|---|---|
| Cheat on | Lừa dối, ngoại tình (trong mối quan hệ tình cảm) | She found out that her husband was cheating on her. → Cô ấy phát hiện chồng mình ngoại tình. |
| Be unfaithful | Không chung thủy, lăng nhăng | He was unfaithful to her throughout their relationship. → Anh ta không chung thủy với cô suốt mối quan hệ của họ. |
| Have affairs | Có mối quan hệ ngoài luồng | She had several affairs during their marriage. → Cô ấy có vài mối quan hệ ngoài luồng trong suốt cuộc hôn nhân của họ. |
2. Từ trái nghĩa
| Cụm từ | Nghĩa đối lập | Ví dụ + Dịch |
|---|---|---|
| Be faithful | Trung thành, chung thủy | He is faithful to his wife and never cheats on her. → Anh ta trung thành với vợ và không bao giờ lừa dối cô. |
| Stay loyal | Giữ trung thành, ở lại với một người duy nhất | She chose to stay loyal to her partner. → Cô ấy quyết định trung thành với người bạn đời của mình. |
| Commit | Cam kết, quyết định một mối quan hệ nghiêm túc | They decided to commit to each other after dating for two years. → Họ quyết định cam kết với nhau sau hai năm hẹn hò. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
