Bottom out là gì? Tất tần tật về bottom out

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Bottom out từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 413 12/05/2025


Bottom out

I. Định nghĩa Bottom out

bottom out: Chạm đáy và bắt đầu tăng lên

Bottom out là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • bottom (danh từ/động từ): phần đáy / chạm đáy

  • out (trạng từ): chỉ hành động đạt mức thấp nhất và bắt đầu tăng trở lại

→Bottom out là một cụm động từ (phrasal verb) thường dùng trong kinh tế, tài chính, sức khỏe, tình trạng cá nhân, mang nghĩa:

Chạm đáy – đạt đến điểm thấp nhất (về giá trị, tình trạng, tâm lý...) rồi ngừng giảm và có dấu hiệu cải thiện.

Ví dụ:

The recession bottomed out and the economy is recovering well. (Cuộc suy thoái đã chạm đáy và kinh tế đang bắt đầu phục hồi tốt.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Bottom out

1. Cấu trúc

Cấu trúc Nghĩa chú thích Ví dụ Dịch
S + bottom out Chủ ngữ đạt mức thấp nhất và ngừng giảm The economy bottomed out last year. Nền kinh tế chạm đáy vào năm ngoái.
S + be + bottoming out Dạng tiếp diễn – đang ở mức thấp và có dấu hiệu ổn định Prices are bottoming out now. Giá cả hiện đang dần ổn định sau khi giảm mạnh.

2. Cách sử dụng

Chủ yếu dùng trong các ngữ cảnh:

  • Kinh tế: giá, thị trường, doanh thu

  • Sức khỏe: trạng thái thể chất/tinh thần

  • Trạng thái cuộc sống: thời kỳ khó khăn nhất

Ví dụ:

Câu tiếng Anh Dịch nghĩa
The stock market has finally bottomed out. Thị trường chứng khoán cuối cùng đã chạm đáy.
House prices bottomed out in early 2024. Giá nhà đã chạm đáy vào đầu năm 2024.
After months of decline, the economy is bottoming out. Sau nhiều tháng suy giảm, nền kinh tế đang dần ổn định.
His health bottomed out before it started to improve. Sức khỏe anh ấy chạm đáy trước khi dần cải thiện.
Sales figures are bottoming out after a rough quarter. Doanh số đang dần ổn định sau một quý khó khăn.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Bottom out

1. Từ đồng nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
hit rock bottom chạm đáy, xuống mức tệ nhất He hit rock bottom before turning his life around. Anh ấy chạm đáy cuộc đời trước khi thay đổi.
reach the lowest point đạt điểm thấp nhất Prices reached the lowest point in years. Giá đã chạm mức thấp nhất trong nhiều năm.
stabilize ổn định lại sau suy giảm The economy is beginning to stabilize. Nền kinh tế bắt đầu ổn định trở lại.

2. Từ trái nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
peak đạt đỉnh cao The market peaked last month. Thị trường đạt đỉnh vào tháng trước.
take off tăng mạnh trở lại Sales are starting to take off. Doanh số đang bắt đầu tăng vọt.

1 413 12/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: