Bottom out là gì? Tất tần tật về bottom out
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Bottom out từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Bottom out
I. Định nghĩa Bottom out
bottom out: Chạm đáy và bắt đầu tăng lên
Bottom out là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
bottom (danh từ/động từ): phần đáy / chạm đáy
-
out (trạng từ): chỉ hành động đạt mức thấp nhất và bắt đầu tăng trở lại
Bottom out là một cụm động từ (phrasal verb) thường dùng trong kinh tế, tài chính, sức khỏe, tình trạng cá nhân, mang nghĩa:
Chạm đáy – đạt đến điểm thấp nhất (về giá trị, tình trạng, tâm lý...) rồi ngừng giảm và có dấu hiệu cải thiện.
Ví dụ:
The recession bottomed out and the economy is recovering well. (Cuộc suy thoái đã chạm đáy và kinh tế đang bắt đầu phục hồi tốt.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Bottom out
1. Cấu trúc
| Cấu trúc | Nghĩa chú thích | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| S + bottom out | Chủ ngữ đạt mức thấp nhất và ngừng giảm | The economy bottomed out last year. | Nền kinh tế chạm đáy vào năm ngoái. |
| S + be + bottoming out | Dạng tiếp diễn – đang ở mức thấp và có dấu hiệu ổn định | Prices are bottoming out now. | Giá cả hiện đang dần ổn định sau khi giảm mạnh. |
2. Cách sử dụng
Chủ yếu dùng trong các ngữ cảnh:
-
Kinh tế: giá, thị trường, doanh thu
-
Sức khỏe: trạng thái thể chất/tinh thần
-
Trạng thái cuộc sống: thời kỳ khó khăn nhất
Ví dụ:
| Câu tiếng Anh | Dịch nghĩa |
|---|---|
| The stock market has finally bottomed out. | Thị trường chứng khoán cuối cùng đã chạm đáy. |
| House prices bottomed out in early 2024. | Giá nhà đã chạm đáy vào đầu năm 2024. |
| After months of decline, the economy is bottoming out. | Sau nhiều tháng suy giảm, nền kinh tế đang dần ổn định. |
| His health bottomed out before it started to improve. | Sức khỏe anh ấy chạm đáy trước khi dần cải thiện. |
| Sales figures are bottoming out after a rough quarter. | Doanh số đang dần ổn định sau một quý khó khăn. |
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Bottom out
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| hit rock bottom | chạm đáy, xuống mức tệ nhất | He hit rock bottom before turning his life around. | Anh ấy chạm đáy cuộc đời trước khi thay đổi. |
| reach the lowest point | đạt điểm thấp nhất | Prices reached the lowest point in years. | Giá đã chạm mức thấp nhất trong nhiều năm. |
| stabilize | ổn định lại sau suy giảm | The economy is beginning to stabilize. | Nền kinh tế bắt đầu ổn định trở lại. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| peak | đạt đỉnh cao | The market peaked last month. | Thị trường đạt đỉnh vào tháng trước. |
| take off | tăng mạnh trở lại | Sales are starting to take off. | Doanh số đang bắt đầu tăng vọt. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
