Ferret out là gì? Tất tần tật về ferret out
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Ferret out từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Ferret out
I. Định nghĩa Ferret out
ferret out: Tìm kiếm hoặc khám phá cái gì
Ferret out là 1 cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo từ:
- Ferret là danh từ, có nghĩa là "chồn" (một loài động vật có vú).
- Out là giới từ hoặc trạng từ, mang nghĩa là "ra ngoài" hoặc "khỏi" trong một số ngữ cảnh.
Ferret out là một thành ngữ, có nghĩa là tìm ra hoặc khám phá một điều gì đó một cách kiên trì, thậm chí là phải tìm kiếm rất sâu hoặc tra cứu cẩn thận. Thành ngữ này mang hàm ý nỗ lực tìm kiếm thông tin hoặc sự thật, đặc biệt là khi nó được ẩn giấu hoặc khó tìm.
Ví dụ:
The investigation finally managed to ferret out the truth. (Cuộc điều tra cuối cùng cũng đã thành công khám phá ra sự thật.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Ferret out
1. Cấu trúc
Cấu trúc của "ferret out" là: [Subject] + ferret out + [Object].
Ví dụ:
"The detective ferreted out the truth." (Nhà điều tra đã khám phá ra sự thật.)
2. Cách sử dụng
"Ferret out" thường được dùng trong ngữ cảnh tìm kiếm một điều gì đó khó phát hiện, có thể là thông tin, sự thật, hoặc thậm chí là những chi tiết được giấu kín.
Ví dụ:
"The reporter managed to ferret out the hidden facts." (Phóng viên đã thành công trong việc khám phá ra các sự kiện bị che giấu.)
"She ferreted out the answer to the puzzle." (Cô ấy tìm ra đáp án cho câu đố.)
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Ferret out
1. Từ đồng nghĩa
Find out: Tìm ra, khám phá.
Discover: Khám phá, phát hiện.
Unearth: Đào lên, tìm ra (thường là thông tin hoặc sự thật).
Root out: Lùng ra, tìm ra (thường là một điều gì đó tiêu cực).
Dig up: Tìm ra, đào bới.
2. Từ trái nghĩa
Cover up: Che đậy, giấu diếm.
Conceal: Giấu diếm.
Hide: Ẩn giấu, che giấu.
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
