Trot off to là gì? Tất tần tật về Trot off to
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Trot off to từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Trot off to
I. Định nghĩa Trot off to
Trot off to: Đi đến nơi nào đó
Trot off to là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Trot (động từ): đi nhanh, di chuyển một cách nhẹ nhàng và nhanh nhẹn, giống như cách di chuyển của một con ngựa.
-
Off (trạng từ): đi ra ngoài, rời đi hoặc di chuyển đi xa.
-
To (giới từ): chỉ nơi chốn hoặc mục tiêu hướng tới hành động.
Trot off to mang nghĩa: di chuyển nhanh chóng hoặc rời đi đến một địa điểm nào đó một cách nhẹ nhàng và thoải mái. Cụm từ này thường diễn tả hành động đi đến một nơi nào đó một cách không quá gấp gáp.
Ví dụ:
I TROTTED OFF TO see the dentist. Tôi đi đến đó để gặp nha sĩ.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Trot off to
1. Cấu trúc
-
Trot off to + (somewhere): Đi nhanh đến một nơi nào đó. (Ví dụ: trot off to the store, trot off to school...)
-
I trotted off to: Di chuyển nhanh đến đâu đó trong quá khứ.
-
She is trotting off to: Di chuyển nhanh đến đâu đó trong hiện tại.
2. Cách sử dụng
Trot off to thường được sử dụng trong các ngữ cảnh sau:
-
Di chuyển nhanh đến một nơi nào đó:
Dùng khi bạn đi nhanh đến một địa điểm nào đó, không có sự vội vã nhưng cũng không quá chậm chạp. Có thể là để làm một việc cụ thể, như đi mua sắm, đi học, hoặc gặp gỡ ai đó. -
Rời đi một cách nhẹ nhàng:
Dùng khi mô tả hành động rời đi hoặc chuyển động một cách nhanh chóng và dễ dàng, không gặp phải khó khăn hay trở ngại. -
Miêu tả hành động đơn giản, thoải mái:
Thường mô tả những tình huống khi ai đó đi một cách nhẹ nhàng, có thể là trong một tình huống bình thường hoặc không có sự căng thẳng.
Ví dụ:
-
I’ll trot off to the store and get some bread.
Tôi sẽ nhanh chóng ra cửa hàng và mua một ít bánh mì. -
She trotted off to school, excited for her first day.
Cô ấy nhanh chóng đi đến trường, đầy háo hức cho ngày học đầu tiên. -
He trotted off to the meeting without saying goodbye.
Anh ấy nhanh chóng đi đến cuộc họp mà không nói lời tạm biệt. -
The children trotted off to the playground after finishing their homework.
Những đứa trẻ nhanh chóng đi đến sân chơi sau khi hoàn thành bài tập về nhà. -
I’ll trot off to the kitchen and make us some coffee.
Tôi sẽ nhanh chóng ra bếp và pha cho chúng ta một ít cà phê.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Trot off to
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|
| Head off to | She headed off to work early this morning. | Cô ấy đi làm sớm sáng nay. |
| Go to | I have to go to the office after lunch. | Tôi phải đi đến văn phòng sau bữa trưa. |
| Walk to | He walked to the park to get some fresh air. | Anh ấy đi bộ đến công viên để hít thở không khí trong lành. |
| Set off for | They set off for the mountains early in the morning. | Họ lên đường đi đến núi từ sáng sớm. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|
| Stay put | He stayed put in the office all day. | Anh ấy ở lại văn phòng cả ngày. |
| Linger | After the meeting, they lingered in the room chatting. | Sau cuộc họp, họ ở lại trong phòng trò chuyện. |
| Hang around | We hung around the mall for a while before leaving. | Chúng tôi ở lại trung tâm thương mại một lúc trước khi rời đi. |
| Remain | She remained at the party long after the others had left. | Cô ấy ở lại buổi tiệc lâu sau khi những người khác rời đi. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
