Poke about là gì? Tất tần tật về Poke about

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Poke about từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 403 19/04/2025


Poke about

I. Định nghĩa Poke about

Poke about: Di chuyển mọi thứ xung quanh hoặc để cố gắng tìm thứ gì đó

Poke about là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Poke (động từ): chọc, lục lọi, tìm kiếm

  • About (trạng từ): xung quanh

→ Poke about có nghĩa là: Lục lọi, tìm kiếm quanh một nơi nào đó thường là tìm một cách không rõ ràng, tò mò hoặc không có mục đích cụ thể.

Ví dụ:

I POKED ABOUT in my CD collection to see if I could find it. Tôi chuyển bộ sưu tập đĩa CD của mình để xem liệu tôi có thể tìm được nó không.

II. Cấu trúc và cách sử dụng Poke about

1. Cấu trúc

Poke about + in/around + nơi chốn

2. Cách sử dụng

  • Dùng khi ai đó đang tìm kiếm thứ gì đó một cách chậm rãi hoặc tò mò

  • Cũng có thể mang nghĩa tọc mạch, xen vào việc người khác

Ví dụ:

  • He poked about in the drawer looking for a pen.
    → Anh ấy lục ngăn kéo để tìm bút.

  • We poked about in the attic and found some old photos.
    → Chúng tôi lục lọi trên gác mái và tìm thấy vài bức ảnh cũ.

  • Stop poking about in my stuff!
    → Đừng có lục lọi đồ của tôi nữa!

  • She poked about the kitchen for something to eat.
    → Cô ấy tìm quanh trong bếp để kiếm gì ăn.

  • They poked about the old house out of curiosity.
    → Họ lục lọi ngôi nhà cũ vì tò mò.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Poke about

1. Từ đồng nghĩa

Từ đồng nghĩa Ví dụ Dịch ví dụ Dịch nghĩa từ
poke around He poked around the room looking for his keys. Anh ấy lục lọi khắp phòng để tìm chìa khóa. Lục lọi xung quanh
rummage She rummaged through her bag to find her phone. Cô ấy lục túi để tìm điện thoại. Lục lọi

2. Từ trái nghĩa

Từ trái nghĩa Ví dụ Dịch ví dụ Dịch nghĩa từ
ignore He ignored the mess in the room. Anh ấy phớt lờ đống bừa bộn trong phòng. Bỏ qua, lờ đi
leave alone Please leave my stuff alone. Làm ơn đừng động vào đồ của tôi. Để yên, không đụng đến
organize She organized the drawer instead of poking about. Cô ấy sắp xếp lại ngăn kéo thay vì lục lọi. Sắp xếp, dọn dẹp

1 403 19/04/2025


Xem thêm các chương trình khác: