Measure out là gì? Tất tần tật về Measure out

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Measure out từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 460 16/04/2025


Measure out

I. Định nghĩa Measure out

Measure out: Đo lường hoặc cân đong lượng cần thiết / Đo lường hoặc cân đong lượng cần thiết

Measure out là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Measure (động từ): đo, định lượng

  • Out (trạng từ): ra, phân phát, chia

→ Measure out có nghĩa là: Đo một lượng cụ thể của cái gì đó (như nguyên liệu, chất lỏng, bột, v.v.) và chia ra để sử dụng.

Ví dụ:

He MEASURED OUT the flour for the bread. Anh ta đo lường lượng bột cho bánh mì.

She MEASURED OUT a hundred grammes of the powder. Cô ấy đong một trăm gram bột.

II. Cấu trúc và cách sử dụng Measure out

1. Cấu trúc

  • S + measure out + something

  • S + measure out + quantity + of + something

2. Cách sử dụng

Dùng khi muốn lấy ra một phần cụ thể của một chất/lượng từ một tổng thể lớn hơn, thường là để dùng trong công thức, thí nghiệm, hoặc hoạt động phân chia tài nguyên.

Ví dụ:

  • She measured out two cups of flour for the cake.
    → Cô ấy đã đong hai cốc bột mì để làm bánh.

  • He measured out the medicine carefully.
    → Anh ấy đã đo thuốc một cách cẩn thận.

  • The scientist measured out the exact amount of liquid needed.
    → Nhà khoa học đã đo đúng lượng chất lỏng cần thiết.

  • I measured out a spoonful of sugar for my coffee.
    → Tôi đã đong một muỗng đường cho ly cà phê của mình.

  • They measured out equal portions for each participant.
    → Họ đã chia các phần bằng nhau cho từng người tham gia.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Measure out

1. Từ đồng nghĩa

Từ đồng nghĩa Nghĩa Ví dụ Dịch ngắn gọn
Portion out chia phần She portioned out the soup for the guests. Cô ấy chia phần súp cho khách.
Distribute phân phát, chia He distributed the materials among the students. Anh ấy phân phát tài liệu cho học sinh.
Allocate phân bổ (thường là lượng hoặc nguồn lực) They allocated the resources fairly. Họ phân bổ tài nguyên một cách công bằng.

2. Từ trái nghĩa

Từ trái nghĩa Nghĩa Ví dụ Dịch ngắn gọn
Gather thu lại, gom lại She gathered all the ingredients into one bowl. Cô ấy gom tất cả nguyên liệu vào một bát.
Mix together trộn chung He mixed all the spices together without measuring. Anh ấy trộn tất cả gia vị mà không đong đo.

1 460 16/04/2025


Xem thêm các chương trình khác: