Trot out là gì? Tất tần tật về Trot out
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Trot out từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Trot out
I. Định nghĩa Trot out
Trot out: Đưa ra lời nói, nói
Trot out là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Trot (động từ): đi nhanh hoặc di chuyển với một bước đi nhanh nhẹn, thường ám chỉ cách di chuyển nhẹ nhàng nhưng nhanh.
-
Out (trạng từ): ra ngoài, ra khỏi hoặc để lộ ra ngoài.
Trot out mang nghĩa: Mang ra hoặc giới thiệu một cách có chủ ý, thường là để sử dụng hoặc trình bày một điều gì đó (đặc biệt là những điều cũ hoặc đã được sử dụng trước đó).
Ví dụ:
The spokeswoman TROTTED OUT the same old unconvincing excuses. Phát ngôn viên đưa ra những lời xin lỗi cũ rích không thuyết phục.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Trot out
1. Cấu trúc
-
Trot out + (something): Mang ra hoặc trình bày cái gì đó.
-
Trot something out: Đưa cái gì đó ra để sử dụng hoặc trình bày.
-
Trot out + (excuse, argument, idea): Đưa ra lý do, lập luận, ý tưởng hoặc điều gì đó cụ thể.
2. Cách sử dụng
Trot out thường được sử dụng trong các ngữ cảnh sau:
-
Trình bày điều gì đó cũ hoặc đã sử dụng trước đó:
Dùng khi ai đó lặp lại hoặc mang ra một điều đã từng được sử dụng trước đó, có thể là ý tưởng, lời giải thích hoặc lý do, thường với cảm giác thiếu sáng tạo hoặc cần thay đổi. -
Giới thiệu điều gì đó một cách cứng nhắc hoặc nhàm chán:
Dùng khi ai đó chỉ đơn giản là "đưa ra" một điều gì đó mà không có sự mới mẻ, có thể gây cảm giác nhàm chán. -
Bài phát biểu, lý do hoặc tuyên bố được lặp lại:
Khi một người liên tục trình bày lại những lập luận hoặc lời giải thích mà người nghe cảm thấy đã nghe quá nhiều lần.
Ví dụ:
-
He trotted out the same old excuses for being late.
Anh ta lại lặp lại những lý do cũ rích để giải thích về việc đến muộn. -
The company trotted out the new product at the press conference.
Công ty đã mang sản phẩm mới ra giới thiệu tại buổi họp báo. -
She trotted out the same tired arguments during the meeting.
Cô ấy lại đưa ra những lập luận cũ rích trong cuộc họp. -
The politician trotted out his usual talking points during the debate.
Chính trị gia đó lại mang ra những luận điểm thường thấy trong cuộc tranh luận. -
Every time there’s a problem, he trots out the same solution that never works.
Mỗi lần có vấn đề, anh ấy lại đưa ra cùng một giải pháp mà không bao giờ hiệu quả.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Trot out
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|
| Bring up | She brought up the issue of budget cuts again. | Cô ấy lại đưa ra vấn đề cắt giảm ngân sách. |
| Present | The speaker presented the new theory during the lecture. | Người diễn giả đã trình bày lý thuyết mới trong bài giảng. |
| Introduce | The director introduced the new product at the meeting. | Giám đốc đã giới thiệu sản phẩm mới trong cuộc họp. |
| Offer | He offered the same excuses every time he was late. | Anh ta luôn đưa ra những lý do giống nhau mỗi khi đến muộn. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|
| Innovate | The company needs to innovate if it wants to stay competitive. | Công ty cần đổi mới nếu muốn giữ được tính cạnh tranh. |
| Create | They created a new marketing strategy that was much more effective. | Họ đã tạo ra một chiến lược marketing mới hiệu quả hơn. |
| Freshen up | The presentation was freshened up with new data and graphics. | Bài thuyết trình được làm mới với dữ liệu và đồ họa mới. |
| Reinvent | The artist reinvented his style for the new collection. | Nghệ sĩ đã tái tạo phong cách của mình cho bộ sưu tập mới. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
