Double up as là gì? Tất tần tật về double up as

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Double up as từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 513 05/05/2025


Double up as

I. Định nghĩa Double up as

double up as: có công dụng, tính năng khác

Double up as là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • "Double" (động từ): có nghĩa là tăng gấp đôi, hoặc trong ngữ cảnh này, làm thêm một vai trò khác.

  • "Up": trạng từ, làm rõ hành động "double" – tức là tăng thêm, hướng tới việc kiêm nhiệm.

  • "As": giới từ, dùng để chỉ vai trò, chức năng.

=> "Double up as" = Làm thêm vai trò là / Đảm nhiệm thêm vai trò như là...

Ví dụ:

The display screen doubles up as a solar panel. (Màn hình hiển thị có công dụng khác là làm pin mặt trời.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Double up as

1. Cấu trúc

S + double(s) up as + [chức năng/đối tượng/vai trò]

→ Chủ ngữ có thể là người hoặc vật, ngụ ý kiêm nhiệm hoặc có thể sử dụng như là cái khác.

2. Cách sử dụng

  • Dùng cho vật: khi một vật có thể dùng theo nhiều mục đích.

  • Dùng cho người: khi một người có thể kiêm nhiệm nhiều vai trò.

Ví dụ:

  • This sofa doubles up as a bed.
    → Cái ghế sofa này kiêm luôn làm giường được.

  • She doubles up as a translator when needed.
    → Cô ấy kiêm luôn vai trò phiên dịch khi cần thiết.

  • The meeting room also doubles up as a storage space.
    → Phòng họp cũng được dùng làm kho lưu trữ.

  • My phone doubles up as a remote control for the TV.
    → Điện thoại của tôi còn kiêm luôn điều khiển TV.

  • He’s a teacher who doubles up as the school’s IT support.
    → Anh ấy là giáo viên kiêm luôn hỗ trợ CNTT cho trường.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Double up as

1. Từ đồng nghĩa

Từ đồng nghĩa Nghĩa Ví dụ Dịch
Act as Đóng vai trò như This room acts as a guest room. Phòng này đóng vai trò như phòng khách.
Serve as Phục vụ như là The old barn now serves as a garage. Chuồng cũ nay phục vụ như nhà để xe.
Function as Hoạt động như là My watch functions as a compass. Đồng hồ của tôi hoạt động như la bàn.

2. Từ trái nghĩa

Từ trái nghĩa Nghĩa Ví dụ Dịch
Specialize in Chuyên biệt về She specializes in criminal law. Cô ấy chuyên về luật hình sự.
Have a single function Chỉ có một chức năng This tool has a single function – cutting. Dụng cụ này chỉ có chức năng cắt.

1 513 05/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: