Show round là gì? Tất tần tật về Show round

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Show round từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 636 25/04/2025


Show round

I. Định nghĩa Show round

Show round: Đưa ai đó đến một nơi để chỉ cho họ những phần nhất định

Show round là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • show (động từ): dẫn đi, chỉ dẫn

  • round (trạng từ): vòng quanh (BrE – cách viết của "around")

→ Show round là dẫn ai đó đi tham quan, giới thiệu một nơi nào đó.

Ví dụ:

The guide SHOWED them ROUND the historic part of the city. Hướng dẫn viên đã đưa họ đến di tích lịch sử của thành phố.

II. Cấu trúc và cách sử dụng Show round

1. Cấu trúc

  • Show someone round (somewhere)

  • Be shown round (bị động)

2. Cách sử dụng

  • Dùng khi ai đó mới đến và bạn muốn giới thiệu nơi chốn

  • Dùng trong giao tiếp, công việc, bất động sản, du lịch,...

Ví dụ:

  • He showed me round the office on my first day.
    → Anh ấy dẫn tôi đi tham quan văn phòng vào ngày đầu tiên.

  • We were shown round the museum by a guide.
    → Chúng tôi được hướng dẫn viên dẫn đi tham quan bảo tàng.

  • Let me show you round the house.
    → Để tôi dẫn bạn đi một vòng xem nhà.

  • She showed the visitors round the school.
    → Cô ấy dẫn khách tham quan quanh trường học.

  • Can someone show the new employee round?
    → Có ai có thể dẫn nhân viên mới đi một vòng không?

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Show round

1. Từ đồng nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ + Dịch
show around dẫn đi tham quan He showed me around the city. → Anh ấy dẫn tôi đi tham quan thành phố.
give a tour of đưa đi một vòng, hướng dẫn She gave us a tour of the building. → Cô ấy dẫn chúng tôi đi một vòng tòa nhà.
walk someone through dẫn đi qua từng chỗ He walked me through the apartment. → Anh ấy dẫn tôi xem từng chỗ trong căn hộ.

2. Từ trái nghĩa

Từ Nghĩa trái ngược Ví dụ + Dịch
leave someone alone để ai đó tự xoay sở He just left me alone in the building. → Anh ấy để tôi tự lo trong tòa nhà.
hide from giấu, không cho xem They hid the messy rooms from the guests. → Họ giấu những phòng bừa khỏi khách.
refuse to show từ chối dẫn đi She refused to show us round the factory. → Cô ấy từ chối dẫn chúng tôi đi xem nhà máy.

1 636 25/04/2025


Xem thêm các chương trình khác: