Move away là gì? Tất tần tật về Move away

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Move away từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 651 17/04/2025


Move away

I. Định nghĩa Move away

Move away: Rời khỏi nơi bạn đang sinh sống

Move away là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Move (động từ): di chuyển, chuyển động

  • Away (phó từ): đi xa, ra khỏi

→Nghĩa chính Move away:

  • Rời khỏi một nơi nào đó (như từ nhà, công việc, khu vực).

  • Di chuyển ra xa về mặt địa lý hoặc tinh thần.

Ví dụ:

I MOVED AWAY when the factory collapsed. Tôi rời khỏi nơi tôi đang sinh sống khi nhà máy bị sập.

II. Cấu trúc và cách sử dụng Move away

1. Cấu trúc + Cách sử dụng

  • Move away from + nơi chốn (di chuyển ra khỏi một nơi): We decided to move away from the city. (Chúng tôi quyết định rời khỏi thành phố.)

  • Move away (một mình, chỉ hành động di chuyển ra xa mà không nhắc đến nơi chốn): She moved away to start a new life. (Cô ấy rời đi để bắt đầu một cuộc sống mới.)

  • Move away to + nơi chốn: He moved away to another city for a new job. (Anh ấy chuyển đến thành phố khác để làm việc mới.)

2. Ví dụ

  • She moved away from her family to study abroad.
    → Cô ấy rời xa gia đình để du học.

  • I had to move away because the neighborhood was too noisy.
    → Tôi phải chuyển đi vì khu phố quá ồn ào.

  • After the breakup, he decided to move away to clear his mind.
    → Sau khi chia tay, anh ấy quyết định rời đi để suy nghĩ lại.

  • We are planning to move away to the countryside next year.
    → Chúng tôi đang lên kế hoạch chuyển đến nông thôn vào năm sau.

  • I don't want to move away from here; I feel at home.
    → Tôi không muốn rời khỏi đây; tôi cảm thấy như ở nhà.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Move away

1. Từ đồng nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Relocate Chuyển đến nơi khác They had to relocate for their job. Họ phải chuyển đến nơi khác vì công việc.
Depart Rời đi She departed from the station at 10 AM. Cô ấy rời khỏi ga lúc 10 giờ sáng.
Leave Rời đi I have to leave the office early today. Hôm nay tôi phải rời văn phòng sớm.

2. Từ trái nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Stay Ở lại You should stay here for a while. Bạn nên ở lại đây một lúc.
Settle Định cư They decided to settle in the city. Họ quyết định định cư ở thành phố.
Remain Lưu lại He remained in the same position for years. Anh ấy vẫn ở lại vị trí đó trong nhiều năm.

1 651 17/04/2025


Xem thêm các chương trình khác: