Leap at là gì? Tất tần tật về Leap at
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Leap at từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Leap at
I. Định nghĩa Leap at
Leap at: Tận dụng cơ hội
Leap at là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
Leap at = leap (động từ) + at (giới từ)
-
Leap: nhảy, lao tới (theo nghĩa đen và bóng)
-
At: về phía, vào (chỉ hướng, mục tiêu)
Leap at thường mang nghĩa đón nhận điều gì đó một cách háo hức, không do dự, đặc biệt là cơ hội, lời đề nghị, ý tưởng, v.v.
Ví dụ:
He LEAPED AT the chance to visit London. Anh ta tận dụng cơ hội đó để đến thăm London.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Leap at
1. Cấu trúc
S + leap at + something (offer/opportunity/chance/idea...)
Chủ ngữ là người, và "something" là một điều hấp dẫn hoặc có lợi (cơ hội, đề xuất, lời mời...).
2. Cách sử dụng
-
Nghĩa đen: dùng khi ai đó lao nhanh tới một mục tiêu (hiếm gặp hơn)
-
Nghĩa bóng (phổ biến hơn): dùng khi ai đó nắm lấy cơ hội một cách nhanh chóng và nhiệt tình
Dùng trong văn nói, viết thân mật, email công việc, hoặc khi mô tả phản ứng nhanh.
Ví dụ:
-
When she was offered the job in Paris, she leapt at the chance.
→ Khi được đề nghị công việc ở Paris, cô ấy đã nắm lấy cơ hội ngay lập tức. -
I would leap at the opportunity to study abroad.
→ Tôi sẽ chớp ngay cơ hội đi du học. -
He leapt at the idea of starting his own business.
→ Anh ấy rất háo hức với ý tưởng tự kinh doanh. -
They leapt at the chance to get discounted tickets.
→ Họ đã nhanh chóng chớp lấy cơ hội mua vé giảm giá. -
She leapt at his invitation to the concert.
→ Cô ấy vui mừng nhận lời mời đi xem hòa nhạc của anh ta.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Leap at
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Jump at | chớp lấy | He jumped at the offer to work overseas. | Anh ta chớp lấy cơ hội làm việc ở nước ngoài. |
| Grab | nắm lấy | She grabbed the opportunity to shine. | Cô ấy nắm lấy cơ hội để tỏa sáng. |
| Seize | nắm bắt | We must seize every chance to improve. | Chúng ta phải nắm bắt mọi cơ hội để cải thiện. |
| Embrace | đón nhận | He embraced the challenge with confidence. | Anh ấy đón nhận thử thách đầy tự tin. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Hesitate | do dự | He hesitated before accepting the offer. | Anh ta do dự trước khi nhận lời đề nghị. |
| Refuse | từ chối | She refused the job despite the high salary. | Cô ấy từ chối công việc dù lương cao. |
| Miss out on | bỏ lỡ | Don’t miss out on such a great chance. | Đừng bỏ lỡ một cơ hội tuyệt vời như vậy. |
| Ignore | phớt lờ | They ignored the opportunity completely. | Họ hoàn toàn phớt lờ cơ hội đó. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
