Screen out là gì? Tất tần tật về Screen out
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Screen out từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Screen out
I. Định nghĩa Screen out
Screen out: Loại trừ / Ngặn chặn ánh sáng / Ngừng chú ý đến thứ gì
Screen out là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Động từ: screen → nghĩa là lọc, kiểm tra, che chắn, loại bỏ thông qua quá trình sàng lọc.
-
Phó từ: out → nghĩa là ra ngoài, loại bỏ, đưa ra khỏi nhóm chính.
Screen out: Lọc ra và loại bỏ thứ không cần thiết, không đạt tiêu chuẩn hoặc không phù hợp, thường thông qua một quá trình kiểm tra, đánh giá hoặc xét duyệt.
Ví dụ:
Applicants without the right qualifications were SCREENED OUT. Những ứng cử viên không đúng trình độ đã bị loại trừ.
The sun cream SCREENS OUT UV light. Kem chống nắng thì ngăn được tia UV.
There are so many notices and signs that I have started SCREENING them OUT. Có rất nhiều chú thích và ký hiệu đến nỗi mà tôi đã phải ngưng để ý đến chúng.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Screen out
1. Cấu trúc
-
Screen out + someone/something
-
Dạng bị động: be screened out
2. Cách sử dụng
-
Dùng khi muốn nói đến việc loại bỏ những lựa chọn không phù hợp trong quá trình lựa chọn, kiểm tra, sàng lọc.
-
Có thể dùng cho con người (ứng viên, bệnh nhân...), vật chất (hạt, dữ liệu...), yếu tố trừu tượng (ý tưởng, lỗi...).
Ví dụ:
-
The HR department screened out unqualified candidates.
→ Phòng nhân sự đã loại những ứng viên không đủ tiêu chuẩn. -
This filter screens out harmful UV rays.
→ Bộ lọc này loại bỏ các tia UV có hại. -
The test is designed to screen out genetic disorders.
→ Bài kiểm tra được thiết kế để sàng lọc các rối loạn di truyền. -
Several applicants were screened out before the interview stage.
→ Nhiều ứng viên đã bị loại trước vòng phỏng vấn. -
The system screens out spam emails automatically.
→ Hệ thống tự động loại các email rác.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Screen out
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Filter out | Lọc ra | The software filters out noise from recordings. | Phần mềm lọc tiếng ồn khỏi bản ghi. |
| Eliminate | Loại bỏ | They eliminated unnecessary steps. | Họ đã loại bỏ các bước không cần thiết. |
| Sort out | Phân loại và loại bỏ cái không cần thiết | She sorted out old clothes to donate. | Cô ấy phân loại quần áo cũ để quyên góp. |
| Weed out | Loại bỏ dần dần cái xấu hoặc yếu | They weeded out the weaker players. | Họ đã loại bỏ các cầu thủ yếu hơn. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Accept | Chấp nhận | They accepted all the submissions. | Họ đã chấp nhận tất cả các bài dự thi. |
| Include | Bao gồm | The report includes every applicant. | Báo cáo bao gồm tất cả ứng viên. |
| Admit | Cho vào, thừa nhận | The school admitted 300 new students. | Trường đã nhận 300 học sinh mới. |
| Select in (ít dùng) | Lựa chọn để giữ lại | They selected in the top scorers. | Họ giữ lại những người điểm cao nhất. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
