Stand back là gì? Tất tần tật về Stand back
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Stand back từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Stand back
I. Định nghĩa Stand back
Stand back: Giữ khoảng cách / Cố hiểu cái gì bằng diễn đạt nhiều ý khác nhau
Stand back là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
Động từ Stand (đứng) + Back (lùi lại, ra sau).
Stand back nghĩa là lùi lại hoặc giữ khoảng cách với một đối tượng hoặc tình huống. Cụm từ này thường được dùng khi muốn yêu cầu ai đó lùi lại để đảm bảo an toàn hoặc để không làm ảnh hưởng đến việc gì đó.
Ví dụ:
We STOOD BACK while he lit the firework. Chúng tôi đứng giữ khoảng cách trong khi anh ấy châm pháo hoa.
We need to STAND BACK and look at the problem differently. Chúng tôi cần hiểu và nhìn vấn đề theo nhiều hướng khác nhau.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Stand back
1. Cấu trúc
-
S + stand back → Đứng lùi lại, giữ khoảng cách.
-
S + stand back + (from something) → Lùi lại từ một vật gì đó, giữ khoảng cách với vật thể.
2. Cách sử dụng
Stand back được sử dụng trong các tình huống yêu cầu người khác di chuyển ra xa, đặc biệt là khi có nguy cơ hoặc để tạo không gian làm việc, làm việc an toàn.
Ví dụ:
-
The teacher asked the students to stand back from the burning paper.
→ Giáo viên yêu cầu học sinh lùi lại khỏi tờ giấy đang cháy. -
Please stand back, this area is under construction.
→ Làm ơn đứng lùi lại, khu vực này đang thi công. -
Stand back! The fireworks are about to start.
→ Lùi lại! Pháo hoa sắp bắt đầu. -
He had to stand back and watch as the car was towed away.
→ Anh ấy phải đứng lùi lại và nhìn chiếc xe bị kéo đi. -
The security guard asked the crowd to stand back from the scene of the accident.
→ Nhân viên bảo vệ yêu cầu đám đông đứng lùi lại khỏi hiện trường vụ tai nạn.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Stand back
1. Từ đồng nghĩa
| Cụm từ | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ & Dịch |
|---|---|---|
| Step back | Lùi lại, bước lùi ra sau | Step back from the danger zone. → Lùi lại khỏi khu vực nguy hiểm. |
| Move back | Di chuyển lùi lại | Move back a bit, please. → Làm ơn lùi lại một chút. |
| Pull back | Kéo lại, lùi lại | The soldiers had to pull back to avoid danger. → Các binh sĩ phải lùi lại để tránh nguy hiểm. |
2. Từ trái nghĩa
| Cụm từ | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ & Dịch |
|---|---|---|
| Step forward | Bước lên, tiến lên | Step forward and give your answer. → Bước lên và đưa ra câu trả lời của bạn. |
| Move forward | Di chuyển về phía trước | We need to move forward with the project. → Chúng ta cần tiến lên với dự án. |
| Approach | Tiến lại gần | Don’t approach too closely to the wild animal. → Đừng lại gần quá với con vật hoang dã. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
