Tick away là gì? Tất tần tật về Tick away
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Tick away từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Tick away
I. Định nghĩa Tick away
Tick away: Thời gian trôi
Tick away là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Tick (động từ): tích tắc, chạy (như đồng hồ)
-
Away (trạng từ): tiếp tục, kéo dài
Tick away nghĩa là thời gian trôi qua chậm rãi nhưng liên tục, thường dùng để nói về thời gian đang dần cạn kiệt hoặc đang trôi mà ta không để ý.
Ví dụ:
The last few seconds TICKED AWAY and the team couldn't come back. Một vài giây cuối đã trôi đi và đội đó không thể quay lại.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Tick away
1. Cấu trúc
-
Time + ticks away
-
The seconds/minutes/hours/days + tick away
-
Dạng thường dùng: hiện tại đơn hoặc quá khứ đơn
Ví dụ cấu trúc:
-
Time is ticking away.
-
The hours ticked away slowly.
-
Seconds ticked away before the alarm rang.
2. Cách sử dụng
Tick away thường dùng để diễn tả:
-
Thời gian trôi qua đều đặn, liên tục, như tiếng đồng hồ tích tắc
-
Gợi cảm giác áp lực về thời gian, ví dụ sắp hết hạn, đến giờ giới hạn
-
Diễn tả sự tiếc nuối, vì thời gian trôi mà không làm được gì
-
Có thể dùng trong bối cảnh hồi hộp, chờ đợi hoặc sốt ruột
Ví dụ:
-
Time is ticking away, and we still haven’t made a decision.
→ Thời gian đang trôi qua, mà chúng ta vẫn chưa đưa ra quyết định. -
The hours ticked away as she waited for the news.
→ Những giờ phút trôi qua chậm chạp khi cô ấy chờ tin tức. -
I could feel the seconds ticking away before the deadline.
→ Tôi cảm nhận từng giây trôi qua trước thời hạn cuối. -
The days ticked away quickly during the holiday.
→ Những ngày nghỉ trôi qua rất nhanh. -
Time ticks away whether you use it or not.
→ Thời gian vẫn trôi, dù bạn có sử dụng nó hay không.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Tick away
1. Từ đồng nghĩa
-
Pass → trôi qua
Ví dụ: Time passed slowly that day.
→ Thời gian trôi qua chậm rãi ngày hôm đó. -
Go by → đi qua (thường dùng với thời gian)
Ví dụ: Weeks went by before he called.
→ Hàng tuần trôi qua trước khi anh ấy gọi. -
Slip away → lặng lẽ trôi đi
Ví dụ: The hours slipped away without notice.
→ Thời gian trôi qua lặng lẽ mà không ai để ý.
2. Từ trái nghĩa
-
Stand still → đứng yên (chỉ thời gian như ngưng lại)
Ví dụ: It felt like time stood still when I saw her.
→ Cảm giác như thời gian đứng yên khi tôi nhìn thấy cô ấy. -
Pause → tạm dừng
Ví dụ: We paused for a moment of silence.
→ Chúng tôi tạm dừng trong một khoảnh khắc yên lặng. -
Freeze → đóng băng
Ví dụ: The moment was frozen in my memory.
→ Khoảnh khắc đó như bị đóng băng trong ký ức tôi.
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
