Measure against là gì? Tất tần tật về Measure against
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Measure against từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Measure against
I. Định nghĩa Measure against
Measure against: Đánh giá hoặc đánh giá bằng so sánh
Measure against là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Measure (động từ): đo lường, đánh giá
-
Against (giới từ): đối chiếu với, so sánh với
Measure against có nghĩa là: So sánh hoặc đánh giá điều gì đó (kết quả, hiệu suất, chất lượng, v.v.) dựa trên một tiêu chuẩn, mục tiêu, hay đối tượng cụ thể.
Ví dụ:
The work doesn't look good if you MEASURE it AGAINST what our competitors have done. Công việc không được tốt lắm nếu bạn đánh giá nó với những gì đối thủ của chúng ta đã làm được.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Measure against
1. Cấu trúc
-
S + measure + something + against + something
-
S + be measured against + something (bị động)
2. Cách sử dụng
-
Được dùng trong bối cảnh học thuật, công việc, đánh giá hiệu suất, sản phẩm, dữ liệu, v.v.
-
Thường để so sánh hiệu quả thực tế với mục tiêu đặt ra hoặc so với tiêu chuẩn/đối thủ/tiêu chí cụ thể.
Ví dụ:
-
Students' progress is measured against national standards.
→ Tiến bộ của học sinh được đánh giá so với các tiêu chuẩn quốc gia. -
We measured our success against last year's performance.
→ Chúng tôi so sánh thành công của mình với kết quả năm ngoái. -
His skills were measured against other candidates in the interview.
→ Kỹ năng của anh ấy được so sánh với các ứng viên khác trong buổi phỏng vấn. -
The new policy was measured against its expected impact.
→ Chính sách mới được đánh giá dựa trên tác động dự kiến của nó. -
Their product was measured against the best in the market.
→ Sản phẩm của họ được so sánh với những sản phẩm tốt nhất trên thị trường.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Measure against
1. Từ đồng nghĩa
| Từ đồng nghĩa | Nghĩa | Ví dụ | Dịch ngắn gọn |
|---|---|---|---|
| Compare to/with | so sánh với | The results were compared with last year's data. | Kết quả được so sánh với dữ liệu năm ngoái. |
| Evaluate against | đánh giá theo tiêu chuẩn | The performance was evaluated against clear criteria. | Hiệu suất được đánh giá theo tiêu chí rõ ràng. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ trái nghĩa | Nghĩa | Ví dụ | Dịch ngắn gọn |
|---|---|---|---|
| Ignore standards | bỏ qua tiêu chuẩn | They ignored all standards during testing. | Họ đã bỏ qua mọi tiêu chuẩn trong quá trình kiểm tra. |
| Assume as is | chấp nhận như hiện tại, không so sánh | We just assumed the results as is. | Chúng tôi chỉ chấp nhận kết quả như hiện có. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
