Measure against là gì? Tất tần tật về Measure against

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Measure against từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 504 16/04/2025


Measure against

I. Định nghĩa Measure against

Measure against: Đánh giá hoặc đánh giá bằng so sánh

Measure against là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Measure (động từ): đo lường, đánh giá

  • Against (giới từ): đối chiếu với, so sánh với

→ Measure against có nghĩa là: So sánh hoặc đánh giá điều gì đó (kết quả, hiệu suất, chất lượng, v.v.) dựa trên một tiêu chuẩn, mục tiêu, hay đối tượng cụ thể.

Ví dụ:

The work doesn't look good if you MEASURE it AGAINST what our competitors have done. Công việc không được tốt lắm nếu bạn đánh giá nó với những gì đối thủ của chúng ta đã làm được.

II. Cấu trúc và cách sử dụng Measure against

1. Cấu trúc

  • S + measure + something + against + something

  • S + be measured against + something (bị động)

2. Cách sử dụng

  • Được dùng trong bối cảnh học thuật, công việc, đánh giá hiệu suất, sản phẩm, dữ liệu, v.v.

  • Thường để so sánh hiệu quả thực tế với mục tiêu đặt ra hoặc so với tiêu chuẩn/đối thủ/tiêu chí cụ thể.

Ví dụ:

  • Students' progress is measured against national standards.
    → Tiến bộ của học sinh được đánh giá so với các tiêu chuẩn quốc gia.

  • We measured our success against last year's performance.
    → Chúng tôi so sánh thành công của mình với kết quả năm ngoái.

  • His skills were measured against other candidates in the interview.
    → Kỹ năng của anh ấy được so sánh với các ứng viên khác trong buổi phỏng vấn.

  • The new policy was measured against its expected impact.
    → Chính sách mới được đánh giá dựa trên tác động dự kiến của nó.

  • Their product was measured against the best in the market.
    → Sản phẩm của họ được so sánh với những sản phẩm tốt nhất trên thị trường.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Measure against

1. Từ đồng nghĩa

Từ đồng nghĩa Nghĩa Ví dụ Dịch ngắn gọn
Compare to/with so sánh với The results were compared with last year's data. Kết quả được so sánh với dữ liệu năm ngoái.
Evaluate against đánh giá theo tiêu chuẩn The performance was evaluated against clear criteria. Hiệu suất được đánh giá theo tiêu chí rõ ràng.

2. Từ trái nghĩa

Từ trái nghĩa Nghĩa Ví dụ Dịch ngắn gọn
Ignore standards bỏ qua tiêu chuẩn They ignored all standards during testing. Họ đã bỏ qua mọi tiêu chuẩn trong quá trình kiểm tra.
Assume as is chấp nhận như hiện tại, không so sánh We just assumed the results as is. Chúng tôi chỉ chấp nhận kết quả như hiện có.

1 504 16/04/2025


Xem thêm các chương trình khác: