Bring about là gì? Tất tần tật về bring about
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Bring about từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Bring about
I. Định nghĩa Bring about
bring about: Làm cái gì xảy ra
Bring about là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
bring (động từ): mang lại, dẫn đến
-
about (trạng từ/giới từ): xoay quanh, liên quan đến, khiến điều gì xảy ra
Bring about là: Gây ra hoặc khiến điều gì xảy ra, đặc biệt là một sự thay đổi, kết quả, hoặc tình huống mới (thường là theo hướng có chủ ý hoặc do tác động rõ ràng).
Ví dụ:
The changes to the law were brought about by the government because so many people were ignoring the old one. (Các sự thay đổi về luật đã được thực hiện bởi chính phủ bởi vì có quá nhiều người đã lờ đi bộ luật cũ.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Bring about
1. Cấu trúc
| Cấu trúc | Chú thích sử dụng | Ví dụ tiếng Anh | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| S + bring about + N (kết quả) | Gây ra điều gì, thường là sự thay đổi, kết quả | The new law brought about significant changes. | Luật mới đã mang đến những thay đổi đáng kể. |
| S + be + brought about by + N | Được gây ra bởi điều gì (câu bị động) | The crisis was brought about by poor planning. | Cuộc khủng hoảng xảy ra do kế hoạch kém. |
2. Cách sử dụng
-
Dùng trong ngữ cảnh nghiêm túc, trang trọng hoặc phân tích, đặc biệt trong học thuật, chính trị, xã hội, kinh tế…
-
Thường đi với danh từ chỉ sự thay đổi, kết quả, tình huống (change, reform, crisis, improvement…).
Ví dụ:
| Câu tiếng Anh | Dịch nghĩa |
|---|---|
| The internet has brought about major changes in communication. | Internet đã mang lại những thay đổi lớn trong giao tiếp. |
| The accident was brought about by careless driving. | Tai nạn xảy ra do lái xe bất cẩn. |
| Their efforts brought about real improvements in public health. | Những nỗ lực của họ đã mang lại cải thiện rõ rệt trong y tế công cộng. |
| This policy could bring about economic growth. | Chính sách này có thể thúc đẩy tăng trưởng kinh tế. |
| The reform was brought about by pressure from the public. | Cuộc cải cách diễn ra do áp lực từ công chúng. |
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Bring about
1. Từ đồng nghĩa
| Từ/Ngữ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Cause | Gây ra | The fire was caused by faulty wiring. | Đám cháy do dây điện bị hỏng gây ra. |
| Lead to | Dẫn đến | His laziness led to his failure. | Sự lười biếng của anh ấy đã dẫn đến thất bại. |
| Result in | Kết quả là | The delay resulted in the loss of customers. | Sự trì hoãn đã khiến mất khách hàng. |
| Trigger | Kích hoạt, gây ra | The announcement triggered protests. | Thông báo đó đã gây ra các cuộc biểu tình. |
| Generate | Tạo ra | The policy generated a lot of debate. | Chính sách đó đã tạo ra nhiều tranh luận. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ/Ngữ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Prevent | Ngăn chặn | The medicine prevented the disease. | Thuốc đã ngăn chặn căn bệnh. |
| Halt | Dừng lại, ngăn lại | They tried to halt the spread of the virus. | Họ cố gắng ngăn chặn sự lây lan của virus. |
| Stop | Dừng lại | He stopped the changes from happening. | Anh ta đã ngăn những thay đổi xảy ra. |
| Avoid | Tránh | She avoided a conflict by staying silent. | Cô ấy tránh xung đột bằng cách im lặng. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
