Staff up là gì? Tất tần tật về Staff up
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Staff up từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Staff up
I. Định nghĩa Staff up
Staff up: Tuyển nhân viên
Staff up là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
Động từ Staff (cung cấp nhân viên) + Up (tăng cường).
Staff up nghĩa là tăng cường đội ngũ nhân viên, hoặc tuyển dụng thêm nhân viên để đáp ứng nhu cầu công việc hoặc khi tổ chức cần thêm người để thực hiện các nhiệm vụ, dự án mới hoặc trong thời kỳ cao điểm.
Ví dụ:
They haven't STAFFED the project UP yet. Họ chưa tuyển được nhân viên cho sự án tới.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Staff up
1. Cấu trúc
-
S + staff up + (for) + something → Tổ chức tuyển dụng thêm nhân viên cho một mục đích cụ thể.
-
S + staff up + with + something → Tổ chức tuyển dụng nhân viên để bổ sung cho một bộ phận hay dự án.
2. Cách sử dụng
-
Staff up được sử dụng khi bạn muốn nói về việc bổ sung thêm nhân viên vào một tổ chức hoặc một dự án.
-
Đây thường là hành động trong bối cảnh tổ chức đang mở rộng, dự án lớn cần thêm người, hoặc công ty chuẩn bị cho một thời kỳ bận rộn.
Ví dụ:
-
The company plans to staff up for the holiday season.
→ Công ty dự định tuyển dụng thêm nhân viên cho mùa lễ hội. -
We need to staff up with more customer service agents to handle the increased demand.
→ Chúng tôi cần tuyển dụng thêm nhân viên dịch vụ khách hàng để xử lý nhu cầu tăng cao. -
They are staffing up to launch the new product next month.
→ Họ đang tuyển dụng thêm nhân viên để ra mắt sản phẩm mới vào tháng sau. -
The hospital staff is being staffed up for the emergency.
→ Nhân viên bệnh viện đang được tăng cường cho tình huống khẩn cấp. -
The team will staff up with specialists to ensure the project runs smoothly.
→ Đội ngũ sẽ tuyển dụng thêm chuyên gia để đảm bảo dự án diễn ra suôn sẻ.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Staff up
1. Từ đồng nghĩa
| Cụm từ | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ & Dịch |
|---|---|---|
| Hire more | Tuyển dụng thêm | The company will hire more staff next quarter. → Công ty sẽ tuyển dụng thêm nhân viên vào quý tới. |
| Recruit | Tuyển dụng, chiêu mộ | They are recruiting more engineers for the project. → Họ đang chiêu mộ thêm kỹ sư cho dự án. |
| Add to the team | Thêm vào đội ngũ | We need to add to the team to meet the deadlines. → Chúng tôi cần thêm vào đội ngũ để hoàn thành đúng hạn. |
2. Từ trái nghĩa
| Cụm từ | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ & Dịch |
|---|---|---|
| Downsize | Cắt giảm nhân sự | The company is downsizing due to financial difficulties. → Công ty đang cắt giảm nhân sự vì khó khăn tài chính. |
| Lay off | Cho nghỉ việc, sa thải | The company had to lay off several employees last month. → Công ty phải sa thải một số nhân viên vào tháng trước. |
| Reduce | Giảm bớt, thu nhỏ | They decided to reduce the workforce to cut costs. → Họ quyết định giảm bớt lực lượng lao động để cắt giảm chi phí. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
